numerate

[Mỹ]/'njuːm(ə)rət/
[Anh]/'njʊmə,ret/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. đọc hoặc viết (số); đếm hoặc liệt kê
adj. có khả năng đọc hoặc viết số; am hiểu về việc đếm
Word Forms
ngôi thứ ba số ítnumerates
hiện tại phân từnumerating
thì quá khứnumerated
quá khứ phân từnumerated

Câu ví dụ

Business graduates must also be numerate,because most degrees will have courses in quantitative methods and statistics.

Sinh viên tốt nghiệp kinh doanh cũng phải có khả năng tính toán, bởi vì hầu hết các chương trình học sẽ có các khóa học về phương pháp định lượng và thống kê.

Ví dụ thực tế

They are numerate. They understand numbers.

Họ hiểu biết về số học. Họ hiểu về số.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 Compilation

But it's still the case that the UK is one of the least numerate countries in the developed world.

Nhưng vẫn còn sự thật là Vương quốc Anh là một trong những quốc gia ít hiểu biết về số học nhất trên thế giới phát triển.

Nguồn: Rishi Sunak Speech Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay