| ngôi thứ ba số ít | numerates |
| hiện tại phân từ | numerating |
| thì quá khứ | numerated |
| quá khứ phân từ | numerated |
Business graduates must also be numerate,because most degrees will have courses in quantitative methods and statistics.
Sinh viên tốt nghiệp kinh doanh cũng phải có khả năng tính toán, bởi vì hầu hết các chương trình học sẽ có các khóa học về phương pháp định lượng và thống kê.
They are numerate. They understand numbers.
Họ hiểu biết về số học. Họ hiểu về số.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 CompilationBut it's still the case that the UK is one of the least numerate countries in the developed world.
Nhưng vẫn còn sự thật là Vương quốc Anh là một trong những quốc gia ít hiểu biết về số học nhất trên thế giới phát triển.
Nguồn: Rishi Sunak Speech CollectionBusiness graduates must also be numerate,because most degrees will have courses in quantitative methods and statistics.
Sinh viên tốt nghiệp kinh doanh cũng phải có khả năng tính toán, bởi vì hầu hết các chương trình học sẽ có các khóa học về phương pháp định lượng và thống kê.
They are numerate. They understand numbers.
Họ hiểu biết về số học. Họ hiểu về số.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 CompilationBut it's still the case that the UK is one of the least numerate countries in the developed world.
Nhưng vẫn còn sự thật là Vương quốc Anh là một trong những quốc gia ít hiểu biết về số học nhất trên thế giới phát triển.
Nguồn: Rishi Sunak Speech CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay