numerous

[Mỹ]/ˈnjuːmərəs/
[Anh]/ˈnuːmərəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. một số lượng lớn, nhiều

Cụm từ & Cách kết hợp

numerous opportunities

nhiều cơ hội

numerous challenges ahead

nhiều thách thức phía trước

numerous benefits

nhiều lợi ích

numerous possibilities

nhiều khả năng

Câu ví dụ

There are numerous people in the square.

Có rất nhiều người trong quảng trường.

There are numerous -ties in the translation.

Có rất nhiều -ties trong bản dịch.

He was attended by a numerous retinue.

Anh ta được một đoàn tùy tùng đông đảo hộ tống.

The typhoon uprooted numerous trees.

Cơn bão đã bật gốc nhiều cây.

numerous small British railway companies amalgamated.

Nhiều công ty đường sắt nhỏ của Anh đã hợp nhất.

he has numerous animals to care for.

anh ấy có rất nhiều động vật cần chăm sóc.

a shopping list with numerous items;

một danh sách mua sắm với nhiều mặt hàng;

a copy disfigured by numerous corrections

một bản sao bị biến dạng vì nhiều chỉnh sửa.

There are numerous items. There must be another exit.

Có rất nhiều mặt hàng. Phải có một lối thoát khác.

Those birds have become more numerous lately.

Những con chim đó dường như nhiều hơn trong thời gian gần đây.

The typhoon prostrated numerous young trees.

Cơn bão đã quật ngã nhiều cây non.

Numerous pitfalls await unsuspecting investors.

Nhiều cạm bẫy đang chờ đợi các nhà đầu tư thiếu cảnh giác.

a local doctor reported the finding of numerous dead rats.

Một bác sĩ địa phương đã báo cáo việc tìm thấy nhiều con chuột chết.

the earnest, ingratiating gusher of numerous television interviews.

sự nhiệt tình, nịnh bợ và tuôn chảy của nhiều cuộc phỏng vấn trên truyền hình.

British intelligence has been able to secure numerous local informers.

Tình báo Anh đã có thể thu thập được nhiều người cung cấp thông tin địa phương.

he has attended numerous meetings and social events.

Anh ấy đã tham dự rất nhiều cuộc họp và sự kiện xã hội.

Person foot is numerous, become much voice part chorally.

Người chân nhiều, trở thành nhiều giọng hát phần hợp xướng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay