nutritiously

[Mỹ]/[njuːˈtrɪʃəsli]/
[Anh]/[njuːˈtrɪʃəsli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Một cách có lợi cho sức khỏe; theo cách cung cấp các chất dinh dưỡng thiết yếu.

Cụm từ & Cách kết hợp

nutritiously balanced

được cân bằng dinh dưỡng

eat nutritiously

ăn uống đủ dinh dưỡng

nutritiously prepared

chuẩn bị dinh dưỡng

nutritiously rich

giàu dinh dưỡng

being nutritiously

đang được cung cấp dinh dưỡng

nutritiously sourced

nguồn dinh dưỡng

nutritiously designed

thiết kế dinh dưỡng

nutritiously fulfilling

thỏa mãn dinh dưỡng

nutritiously enhanced

được tăng cường dinh dưỡng

nutritiously vital

quan trọng về dinh dưỡng

Câu ví dụ

we need to feed our children nutritiously with whole foods.

Chúng ta cần nuôi dưỡng con cái một cách dinh dưỡng bằng các thực phẩm toàn phần.

the soup was made nutritiously with fresh vegetables and herbs.

Nồi súp được nấu một cách dinh dưỡng bằng rau củ tươi và các loại thảo mộc.

she packed a lunch nutritiously filled with fruits and yogurt.

Cô ấy đã chuẩn bị bữa trưa chứa đầy các loại trái cây và sữa chua một cách dinh dưỡng.

the recipe aims to provide a nutritiously balanced meal for the family.

Đây là công thức nhằm cung cấp một bữa ăn cân bằng dinh dưỡng cho cả gia đình.

he wants to eat nutritiously to support his athletic training.

Anh ấy muốn ăn uống một cách dinh dưỡng để hỗ trợ quá trình tập luyện thể thao của mình.

the chef prepared a nutritiously appealing salad with grilled chicken.

Người đầu bếp đã chuẩn bị một món salad hấp dẫn về mặt dinh dưỡng với thịt gà nướng.

it's important to cook and store food nutritiously to prevent spoilage.

Rất quan trọng là nấu và bảo quản thực phẩm một cách dinh dưỡng để tránh hư hỏng.

the smoothie was nutritiously enhanced with spinach and chia seeds.

Ly sinh tố đã được tăng cường dinh dưỡng bằng rau bina và hạt chia.

they researched ways to eat nutritiously on a limited budget.

Họ đã nghiên cứu các cách ăn uống dinh dưỡng trong ngân sách có giới hạn.

the garden provides us with ingredients to cook nutritiously at home.

Vườn cung cấp cho chúng ta các nguyên liệu để nấu ăn một cách dinh dưỡng tại nhà.

the program promotes eating nutritiously and exercising regularly.

Chương trình khuyến khích ăn uống dinh dưỡng và tập thể dục đều đặn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay