o

[Mỹ]/əʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ôi, yo, ah
interj. ugh, ôi trời

Cụm từ & Cách kết hợp

the letter o

chữ o

the number zero

số không

Câu ví dụ

to make an observation

để đưa ra một quan sát

she made an offer he couldn't refuse.

Cô ấy đưa ra một lời đề nghị mà anh ta không thể từ chối.

to take an oath

đưa ra lời tuyên thệ

he took an oath to tell the truth.

Anh ấy đã tuyên thệ nói sự thật.

to have an opinion

có ý kiến

what's your opinion on this matter?

Ý kiến của bạn về vấn đề này là gì?

please pay attention to the details.

Xin hãy chú ý đến các chi tiết.

to give an order

ra lệnh

the general gave an order to attack.

Người chỉ huy đã ra lệnh tấn công.

to ask for an opinion

hỏi ý kiến

I'd like to ask for your opinion on this issue.

Tôi muốn hỏi ý kiến của bạn về vấn đề này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay