oare

[Mỹ]/ɔː(r)/
[Anh]/ɔr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Tên địa điểm tại Vương quốc Anh
Các dạng của từ
số nhiềuoares

Cụm từ & Cách kết hợp

oared

được trang bị mái chèo

Câu ví dụ

oare, who called me last night?

Ô, ai đã gọi cho tôi昨晚?

i wonder oare what she thinks about this situation

Tôi tự hỏi Ô, cô ấy nghĩ gì về tình huống này

oare, where did you hide my favorite book?

Ô, bạn đã giấu cuốn sách yêu thích của tôi ở đâu?

oare, when will they announce the winner?

Ô, họ sẽ công bố người chiến thắng khi nào?

oare, why did he leave so early today?

Ô, tại sao anh ấy lại rời đi sớm như vậy hôm nay?

oare, how can we solve this problem together?

Ô, chúng ta có thể giải quyết vấn đề này cùng nhau như thế nào?

she asked herself oare whether it was the right decision

Cô ấy tự hỏi Ô, liệu đây có phải là quyết định đúng không

oare, is anyone coming to help us build this house?

Ô, có ai đến giúp chúng tôi xây ngôi nhà này không?

i keep wondering oare if she remembers my birthday

Tôi luôn tự hỏi Ô, liệu cô ấy có nhớ sinh nhật tôi không

oare, what time does the movie start at the cinema?

Ô, bộ phim bắt đầu lúc mấy giờ ở rạp chiếu phim?

oare, which one do you prefer: tea or coffee?

Ô, bạn thích cái nào: trà hay cà phê?

he asked oare if the restaurant is open on sundays

Anh ấy hỏi Ô, nhà hàng có mở cửa vào Chủ Nhật không

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay