objectionableness

[Mỹ]/əbˈdʒekʃənəb(ə)lnəs/
[Anh]/əbˈdʒekʃənəb(ə)lnəs/

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái bị phản đối; tính gây khó chịu.
Word Forms

Cụm từ & Cách kết hợp

high objectionableness

mức độ phản đối cao

low objectionableness

mức độ phản đối thấp

objectionableness level

mức độ phản đối

objectionableness rating

xếp hạng mức độ phản đối

increased objectionableness

tăng mức độ phản đối

reducing objectionableness

giảm mức độ phản đối

objectionableness concerns

các vấn đề về phản đối

objectionableness complaints

các khiếu nại về phản đối

perceived objectionableness

mức độ phản đối được nhận thức

objectionablenesses vary

các mức độ phản đối khác nhau

Câu ví dụ

the objectionableness of the proposal became obvious after the ethics review.

Tính chất gây khó chịu của đề xuất đã trở nên rõ ràng sau khi xem xét đạo đức.

she questioned the objectionableness of the remark, not the speaker’s intent.

Cô ấy đặt câu hỏi về tính chất gây khó chịu của nhận xét, chứ không phải ý định của người nói.

we discussed the objectionableness of the clause during contract negotiations.

Chúng tôi đã thảo luận về tính chất gây khó chịu của điều khoản trong quá trình đàm phán hợp đồng.

the committee debated the objectionableness of the policy in a closed session.

Ủy ban đã tranh luận về tính chất gây khó chịu của chính sách trong một phiên họp kín.

there is little objectionableness in requiring basic safety training for all staff.

Hầu như không có gì gây khó chịu khi yêu cầu đào tạo an toàn cơ bản cho tất cả nhân viên.

he tried to reduce the objectionableness of the plan by adding clear safeguards.

Anh ấy đã cố gắng giảm bớt tính chất gây khó chịu của kế hoạch bằng cách thêm các biện pháp bảo vệ rõ ràng.

public backlash increased the objectionableness of the decision overnight.

Phản ứng dữ dội của công chúng đã làm tăng thêm tính chất gây khó chịu của quyết định trong một đêm.

from a legal standpoint, the objectionableness of the evidence is hard to deny.

Từ góc độ pháp lý, rất khó phủ nhận tính chất gây khó chịu của bằng chứng.

the report highlights the objectionableness of using private data without consent.

Báo cáo làm nổi bật tính chất gây khó chịu của việc sử dụng dữ liệu cá nhân mà không có sự đồng ý.

they assessed the objectionableness of the advertisement before launching the campaign.

Họ đã đánh giá tính chất gây khó chịu của quảng cáo trước khi triển khai chiến dịch.

the objectionableness of the shortcut outweighed the time it would save.

Tính chất gây khó chịu của lối tắt lớn hơn thời gian nó sẽ tiết kiệm.

his apology acknowledged the objectionableness of the joke and promised change.

Lời xin lỗi của anh ấy thừa nhận tính chất gây khó chịu của câu đùa và hứa sẽ thay đổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay