obloquys abound
Những lời lẽ mỉa mai lan tràn
facing obloquys
Đối mặt với những lời lẽ mỉa mai
obloquys and slander
Những lời lẽ mỉa mai và bóp méo sự thật
obloquys directed
Những lời lẽ mỉa mai hướng tới
obloquys received
Những lời lẽ mỉa mai nhận được
obloquys in media
Những lời lẽ mỉa mai trên truyền thông
obloquys of critics
Những lời lẽ mỉa mai từ những người phê bình
obloquys as defense
Những lời lẽ mỉa mai như một sự phòng thủ
obloquys and insults
Những lời lẽ mỉa mai và lăng mạ
obloquys from rivals
Những lời lẽ mỉa mai từ đối thủ
he faced obloquys after his controversial speech.
anh ta phải đối mặt với những lời chỉ trích sau bài phát biểu gây tranh cãi của mình.
the politician's career was marred by obloquys.
sự nghiệp của chính trị gia bị vấy bẩn bởi những lời chỉ trích.
despite the obloquys, she remained steadfast in her beliefs.
bất chấp những lời chỉ trích, cô vẫn kiên định với niềm tin của mình.
the artist received obloquys from critics for her latest work.
nghệ sĩ đã nhận được những lời chỉ trích từ các nhà phê bình về tác phẩm mới nhất của cô.
his obloquys did not deter her from pursuing her dreams.
những lời chỉ trích của anh ta không ngăn cản cô theo đuổi ước mơ của mình.
they launched a campaign to counter the obloquys directed at their organization.
họ đã phát động một chiến dịch để chống lại những lời chỉ trích hướng đến tổ chức của họ.
obloquys often arise from misunderstandings and miscommunications.
những lời chỉ trích thường phát sinh từ sự hiểu lầm và giao tiếp sai sót.
she was tired of the obloquys and decided to speak out.
cô mệt mỏi với những lời chỉ trích và quyết định lên tiếng.
the team faced obloquys after their poor performance.
đội đã phải đối mặt với những lời chỉ trích sau khi thi đấu kém hiệu quả.
his obloquys did not reflect the true nature of the situation.
những lời chỉ trích của anh ta không phản ánh bản chất thực sự của tình hình.
obloquys abound
Những lời lẽ mỉa mai lan tràn
facing obloquys
Đối mặt với những lời lẽ mỉa mai
obloquys and slander
Những lời lẽ mỉa mai và bóp méo sự thật
obloquys directed
Những lời lẽ mỉa mai hướng tới
obloquys received
Những lời lẽ mỉa mai nhận được
obloquys in media
Những lời lẽ mỉa mai trên truyền thông
obloquys of critics
Những lời lẽ mỉa mai từ những người phê bình
obloquys as defense
Những lời lẽ mỉa mai như một sự phòng thủ
obloquys and insults
Những lời lẽ mỉa mai và lăng mạ
obloquys from rivals
Những lời lẽ mỉa mai từ đối thủ
he faced obloquys after his controversial speech.
anh ta phải đối mặt với những lời chỉ trích sau bài phát biểu gây tranh cãi của mình.
the politician's career was marred by obloquys.
sự nghiệp của chính trị gia bị vấy bẩn bởi những lời chỉ trích.
despite the obloquys, she remained steadfast in her beliefs.
bất chấp những lời chỉ trích, cô vẫn kiên định với niềm tin của mình.
the artist received obloquys from critics for her latest work.
nghệ sĩ đã nhận được những lời chỉ trích từ các nhà phê bình về tác phẩm mới nhất của cô.
his obloquys did not deter her from pursuing her dreams.
những lời chỉ trích của anh ta không ngăn cản cô theo đuổi ước mơ của mình.
they launched a campaign to counter the obloquys directed at their organization.
họ đã phát động một chiến dịch để chống lại những lời chỉ trích hướng đến tổ chức của họ.
obloquys often arise from misunderstandings and miscommunications.
những lời chỉ trích thường phát sinh từ sự hiểu lầm và giao tiếp sai sót.
she was tired of the obloquys and decided to speak out.
cô mệt mỏi với những lời chỉ trích và quyết định lên tiếng.
the team faced obloquys after their poor performance.
đội đã phải đối mặt với những lời chỉ trích sau khi thi đấu kém hiệu quả.
his obloquys did not reflect the true nature of the situation.
những lời chỉ trích của anh ta không phản ánh bản chất thực sự của tình hình.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now