| số nhiều | obstinances |
showed obstinance
thể hiện sự ngoan cố
with obstinance
với sự ngoan cố
pure obstinance
sự ngoan cố thuần túy
overcoming obstinance
vượt qua sự ngoan cố
stubborn obstinance
sự ngoan cố bướng bỉnh
despite obstinance
mặc dù có sự ngoan cố
fueled by obstinance
được thúc đẩy bởi sự ngoan cố
an obstinance
một sự ngoan cố
rooted in obstinance
có gốc rễ từ sự ngoan cố
displaying obstinance
thể hiện sự ngoan cố
his obstinance in refusing to compromise frustrated the negotiations.
Độ cứng đầu của anh ấy trong việc từ chối thỏa hiệp đã làm bế tắc các cuộc đàm phán.
the child’s obstinance over wanting a candy was remarkable.
Độ cứng đầu của đứa trẻ trong việc đòi một viên kẹo là đáng chú ý.
despite the evidence, she maintained her obstinance.
Dù có bằng chứng, cô ấy vẫn giữ vững thái độ cứng đầu của mình.
we tried reasoning with him, but his obstinance was impenetrable.
Chúng tôi đã cố gắng lý lẽ với anh ấy, nhưng sự cứng đầu của anh ấy là không thể xuyên thấu.
the team faced obstinance from management regarding the new proposal.
Đội ngũ đối mặt với sự cứng đầu từ ban quản lý liên quan đến đề xuất mới.
her obstinance in the face of criticism was quite impressive.
Độ cứng đầu của cô ấy trước sự chỉ trích là khá ấn tượng.
his obstinance prevented any progress on the project.
Độ cứng đầu của anh ấy đã cản trở mọi tiến bộ trong dự án.
the politician’s obstinance alienated many potential voters.
Độ cứng đầu của chính trị gia đã làm mất lòng nhiều cử tri tiềm năng.
she showed remarkable obstinance in defending her position.
Cô ấy thể hiện sự cứng đầu đáng khen trong việc bảo vệ lập trường của mình.
his obstinance stemmed from a deep-seated fear of change.
Độ cứng đầu của anh ấy xuất phát từ nỗi sợ thay đổi sâu sắc.
the company’s obstinance regarding environmental concerns was criticized.
Sự cứng đầu của công ty về các vấn đề môi trường đã bị chỉ trích.
showed obstinance
thể hiện sự ngoan cố
with obstinance
với sự ngoan cố
pure obstinance
sự ngoan cố thuần túy
overcoming obstinance
vượt qua sự ngoan cố
stubborn obstinance
sự ngoan cố bướng bỉnh
despite obstinance
mặc dù có sự ngoan cố
fueled by obstinance
được thúc đẩy bởi sự ngoan cố
an obstinance
một sự ngoan cố
rooted in obstinance
có gốc rễ từ sự ngoan cố
displaying obstinance
thể hiện sự ngoan cố
his obstinance in refusing to compromise frustrated the negotiations.
Độ cứng đầu của anh ấy trong việc từ chối thỏa hiệp đã làm bế tắc các cuộc đàm phán.
the child’s obstinance over wanting a candy was remarkable.
Độ cứng đầu của đứa trẻ trong việc đòi một viên kẹo là đáng chú ý.
despite the evidence, she maintained her obstinance.
Dù có bằng chứng, cô ấy vẫn giữ vững thái độ cứng đầu của mình.
we tried reasoning with him, but his obstinance was impenetrable.
Chúng tôi đã cố gắng lý lẽ với anh ấy, nhưng sự cứng đầu của anh ấy là không thể xuyên thấu.
the team faced obstinance from management regarding the new proposal.
Đội ngũ đối mặt với sự cứng đầu từ ban quản lý liên quan đến đề xuất mới.
her obstinance in the face of criticism was quite impressive.
Độ cứng đầu của cô ấy trước sự chỉ trích là khá ấn tượng.
his obstinance prevented any progress on the project.
Độ cứng đầu của anh ấy đã cản trở mọi tiến bộ trong dự án.
the politician’s obstinance alienated many potential voters.
Độ cứng đầu của chính trị gia đã làm mất lòng nhiều cử tri tiềm năng.
she showed remarkable obstinance in defending her position.
Cô ấy thể hiện sự cứng đầu đáng khen trong việc bảo vệ lập trường của mình.
his obstinance stemmed from a deep-seated fear of change.
Độ cứng đầu của anh ấy xuất phát từ nỗi sợ thay đổi sâu sắc.
the company’s obstinance regarding environmental concerns was criticized.
Sự cứng đầu của công ty về các vấn đề môi trường đã bị chỉ trích.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now