obstinance

[US]/[ɒbstɪnəns]/
[UK]/[ɑːbstɪnəns]/
Frequency: Very High

Translation

n. đặc tính hoặc trạng thái cứng đầu; sự bướng bỉnh; hành động hoặc trường hợp thể hiện sự bướng bỉnh.
Word Forms
số nhiềuobstinances

Phrases & Collocations

showed obstinance

thể hiện sự ngoan cố

with obstinance

với sự ngoan cố

pure obstinance

sự ngoan cố thuần túy

overcoming obstinance

vượt qua sự ngoan cố

stubborn obstinance

sự ngoan cố bướng bỉnh

despite obstinance

mặc dù có sự ngoan cố

fueled by obstinance

được thúc đẩy bởi sự ngoan cố

an obstinance

một sự ngoan cố

rooted in obstinance

có gốc rễ từ sự ngoan cố

displaying obstinance

thể hiện sự ngoan cố

Example Sentences

his obstinance in refusing to compromise frustrated the negotiations.

Độ cứng đầu của anh ấy trong việc từ chối thỏa hiệp đã làm bế tắc các cuộc đàm phán.

the child’s obstinance over wanting a candy was remarkable.

Độ cứng đầu của đứa trẻ trong việc đòi một viên kẹo là đáng chú ý.

despite the evidence, she maintained her obstinance.

Dù có bằng chứng, cô ấy vẫn giữ vững thái độ cứng đầu của mình.

we tried reasoning with him, but his obstinance was impenetrable.

Chúng tôi đã cố gắng lý lẽ với anh ấy, nhưng sự cứng đầu của anh ấy là không thể xuyên thấu.

the team faced obstinance from management regarding the new proposal.

Đội ngũ đối mặt với sự cứng đầu từ ban quản lý liên quan đến đề xuất mới.

her obstinance in the face of criticism was quite impressive.

Độ cứng đầu của cô ấy trước sự chỉ trích là khá ấn tượng.

his obstinance prevented any progress on the project.

Độ cứng đầu của anh ấy đã cản trở mọi tiến bộ trong dự án.

the politician’s obstinance alienated many potential voters.

Độ cứng đầu của chính trị gia đã làm mất lòng nhiều cử tri tiềm năng.

she showed remarkable obstinance in defending her position.

Cô ấy thể hiện sự cứng đầu đáng khen trong việc bảo vệ lập trường của mình.

his obstinance stemmed from a deep-seated fear of change.

Độ cứng đầu của anh ấy xuất phát từ nỗi sợ thay đổi sâu sắc.

the company’s obstinance regarding environmental concerns was criticized.

Sự cứng đầu của công ty về các vấn đề môi trường đã bị chỉ trích.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now