obversion technique
kỹ thuật phản chuyển
obversion strategy
chiến lược phản chuyển
obversion process
quy trình phản chuyển
obversion model
mô hình phản chuyển
obversion method
phương pháp phản chuyển
obversion analysis
phân tích phản chuyển
obversion principle
nguyên tắc phản chuyển
obversion framework
khung phản chuyển
obversion approach
cách tiếp cận phản chuyển
obversion concept
khái niệm phản chuyển
her obversion of the argument made it more persuasive.
phản bác của cô ấy về lập luận đã khiến nó trở nên thuyết phục hơn.
the obversion of the original statement changed its meaning.
việc đảo ngược của phát biểu ban đầu đã thay đổi ý nghĩa của nó.
in philosophy, obversion is a critical process.
trong triết học, đảo ngược là một quá trình quan trọng.
he used obversion to clarify his point of view.
anh ấy đã sử dụng đảo ngược để làm rõ quan điểm của mình.
obversion can help in understanding complex concepts.
việc đảo ngược có thể giúp hiểu các khái niệm phức tạp.
her obversion of the data led to new insights.
việc đảo ngược dữ liệu của cô ấy đã dẫn đến những hiểu biết mới.
obversion is often used in logical reasoning.
việc đảo ngược thường được sử dụng trong lập luận logic.
the teacher explained obversion in the context of logic.
giáo viên giải thích về việc đảo ngược trong bối cảnh của logic.
his obversion of the policy highlighted its flaws.
việc đảo ngược chính sách của anh ấy đã làm nổi bật những thiếu sót của nó.
obversion can change the way we perceive information.
việc đảo ngược có thể thay đổi cách chúng ta nhận thức thông tin.
obversion technique
kỹ thuật phản chuyển
obversion strategy
chiến lược phản chuyển
obversion process
quy trình phản chuyển
obversion model
mô hình phản chuyển
obversion method
phương pháp phản chuyển
obversion analysis
phân tích phản chuyển
obversion principle
nguyên tắc phản chuyển
obversion framework
khung phản chuyển
obversion approach
cách tiếp cận phản chuyển
obversion concept
khái niệm phản chuyển
her obversion of the argument made it more persuasive.
phản bác của cô ấy về lập luận đã khiến nó trở nên thuyết phục hơn.
the obversion of the original statement changed its meaning.
việc đảo ngược của phát biểu ban đầu đã thay đổi ý nghĩa của nó.
in philosophy, obversion is a critical process.
trong triết học, đảo ngược là một quá trình quan trọng.
he used obversion to clarify his point of view.
anh ấy đã sử dụng đảo ngược để làm rõ quan điểm của mình.
obversion can help in understanding complex concepts.
việc đảo ngược có thể giúp hiểu các khái niệm phức tạp.
her obversion of the data led to new insights.
việc đảo ngược dữ liệu của cô ấy đã dẫn đến những hiểu biết mới.
obversion is often used in logical reasoning.
việc đảo ngược thường được sử dụng trong lập luận logic.
the teacher explained obversion in the context of logic.
giáo viên giải thích về việc đảo ngược trong bối cảnh của logic.
his obversion of the policy highlighted its flaws.
việc đảo ngược chính sách của anh ấy đã làm nổi bật những thiếu sót của nó.
obversion can change the way we perceive information.
việc đảo ngược có thể thay đổi cách chúng ta nhận thức thông tin.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay