occults

[Mỹ]/əˈkʌlts/
[Anh]/əˈkʌlts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. dạng số ít ngôi ba của occult

Cụm từ & Cách kết hợp

dark occults

các thuật phù thủy đen tối

ancient occults

các thuật phù thủy cổ đại

hidden occults

các thuật phù thủy ẩn giấu

occults practices

các phương pháp phù thủy

occults rituals

các nghi lễ phù thủy

occults beliefs

các niềm tin phù thủy

occults symbols

các biểu tượng phù thủy

occults groups

các nhóm phù thủy

occults history

lịch sử phù thủy

occults theories

các lý thuyết phù thủy

Câu ví dụ

many ancient texts discuss the practices of occults.

Nhiều văn bản cổ đề cập đến các phương pháp của giới mê tín dị đoan.

she was fascinated by the secrets of the occults.

Cô ấy bị mê hoặc bởi những bí mật của giới mê tín dị đoan.

occults often hold rituals in secluded places.

Giới mê tín dị đoan thường tổ chức các nghi lễ ở những nơi hẻo lánh.

he joined a group that studies various occults.

Anh ấy đã tham gia một nhóm nghiên cứu về nhiều lĩnh vực mê tín dị đoan.

many people are skeptical about the beliefs of occults.

Nhiều người hoài nghi về niềm tin của giới mê tín dị đoan.

the history of occults is filled with intrigue.

Lịch sử của giới mê tín dị đoan đầy rẫy những âm mưu.

occults often use symbols to convey their messages.

Giới mê tín dị đoan thường sử dụng các biểu tượng để truyền tải thông điệp của họ.

she wrote a book on the practices of occults.

Cô ấy đã viết một cuốn sách về các phương pháp của giới mê tín dị đoan.

occults can be found in many cultures around the world.

Giới mê tín dị đoan có thể được tìm thấy ở nhiều nền văn hóa trên thế giới.

he was accused of being involved with occults.

Anh ta bị cáo buộc có liên quan đến giới mê tín dị đoan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay