oddnesses

[Mỹ]/ˈɒdnəsɪz/
[Anh]/ˈɑːdnəsɪz/

Dịch

n. chất lượng của việc lạ lùng hoặc không bình thường

Cụm từ & Cách kết hợp

strange oddnesses

những điều kỳ lạ

notable oddnesses

những điều kỳ lạ đáng chú ý

peculiar oddnesses

những điều kỳ lạ khác thường

various oddnesses

những điều kỳ lạ khác nhau

unusual oddnesses

những điều kỳ lạ bất thường

weird oddnesses

những điều kỳ lạ kỳ quặc

hidden oddnesses

những điều kỳ lạ ẩn giấu

subtle oddnesses

những điều kỳ lạ tinh tế

striking oddnesses

những điều kỳ lạ đáng chú ý

mysterious oddnesses

những điều kỳ lạ bí ẩn

Câu ví dụ

her oddnesses made her stand out in the crowd.

Những điều kỳ lạ của cô ấy khiến cô ấy nổi bật giữa đám đông.

we often celebrate the oddnesses that make us unique.

Chúng tôi thường ăn mừng những điều kỳ lạ khiến chúng ta trở nên độc đáo.

the oddnesses of his behavior puzzled everyone.

Những điều kỳ lạ trong hành vi của anh ấy khiến mọi người bối rối.

she embraced the oddnesses of her personality.

Cô ấy đón nhận những điều kỳ lạ trong tính cách của mình.

oddnesses can sometimes lead to great creativity.

Những điều kỳ lạ đôi khi có thể dẫn đến sự sáng tạo lớn.

the artist's oddnesses were reflected in her work.

Những điều kỳ lạ của nghệ sĩ đã được phản ánh trong tác phẩm của cô ấy.

his oddnesses often made him the life of the party.

Những điều kỳ lạ của anh ấy thường khiến anh ấy trở thành tâm điểm của buổi tiệc.

they found charm in each other's oddnesses.

Họ tìm thấy sự quyến rũ trong những điều kỳ lạ của nhau.

oddnesses are what make relationships interesting.

Những điều kỳ lạ là điều khiến các mối quan hệ trở nên thú vị.

understanding our oddnesses can lead to personal growth.

Hiểu được những điều kỳ lạ của chúng ta có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay