offence

[Mỹ]/əˈfens/
[Anh]/əˈfens/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tấn công; vi phạm; tội phạm; lỗi.

Cụm từ & Cách kết hợp

minor offence

vi phạm nhỏ

criminal offence

tội phạm

take offence

cảm thấy khó chịu

traffic offence

vi phạm giao thông

Câu ví dụ

offence against the law

vi phạm pháp luật

Ví dụ thực tế

Paying fines, even for minor traffic offences, can involve queuing for hours.

Việc nộp phạt, ngay cả đối với những vi phạm giao thông nhỏ, có thể phải xếp hàng chờ đợi hàng giờ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Well, you've just said something offensive, so don't say no offence because it's offensive.

Thật ra, bạn vừa nói điều gì đó xúc phạm, vì vậy đừng nói 'không xúc phạm' vì nó xúc phạm.

Nguồn: Learn grammar with Lucy.

Water theft has always been an offence in Chile.

Việc trộm nước luôn là một vi phạm ở Chile.

Nguồn: Environment and Science

Well, I hope we haven't caused any offence today.

Và tôi hy vọng chúng tôi đã không gây ra bất kỳ sự xúc phạm nào ngày hôm nay.

Nguồn: 6 Minute English

According to the criminal law, murder can be a capital offence.

Theo luật hình sự, giết người có thể là một tội nghiêm trọng.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

Providing educational opportunities, counseling, and addiction treatment can all help prevent future offences.

Cung cấp các cơ hội giáo dục, tư vấn và điều trị nghiện có thể giúp ngăn ngừa các hành vi phạm tội trong tương lai.

Nguồn: Life Noggin Science Popularization Selection (Bilingual)

" Well, then - no offence, " said Trumpkin.

"- Ồ, thì cứ thế đi - không xúc phạm đâu, " Trumpkin nói.

Nguồn: The Chronicles of Narnia: Prince Caspian

At last he was obliged to threaten with punishment any one who should repeat the offence.

Cuối cùng, anh ta buộc phải đe dọa trừng phạt bất kỳ ai tái phạm.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 2

They were arrested last week on suspicion of forced labor and immigration offences. June Kelly reports.

Họ bị bắt giữ tuần trước vì nghi ngờ cưỡng bức lao động và các hành vi vi phạm nhập cư. June Kelly đưa tin.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2013

The offence, in other words, is identical.

Nói cách khác, hành vi phạm tội là hoàn toàn giống nhau.

Nguồn: The Economist - Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay