okaying

[Mỹ]/əʊˈkeɪɪŋ/
[Anh]/oʊˈkeɪɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. cho phép hoặc đồng ý

Cụm từ & Cách kết hợp

okaying the deal

chấp nhận giao dịch

okaying the plan

chấp nhận kế hoạch

okaying the budget

chấp nhận ngân sách

okaying the proposal

chấp nhận đề xuất

okaying the changes

chấp nhận những thay đổi

okaying the project

chấp nhận dự án

okaying the request

chấp nhận yêu cầu

okaying the terms

chấp nhận các điều khoản

okaying the schedule

chấp nhận lịch trình

okaying the contract

chấp nhận hợp đồng

Câu ví dụ

she is okayaying the project proposal.

Cô ấy đang xem xét đề xuất dự án.

the manager is okayaying the budget for next year.

Người quản lý đang xem xét ngân sách cho năm tới.

he spent the afternoon okayaying the new policies.

Anh ấy đã dành buổi chiều xem xét các chính sách mới.

we are okayaying the changes to the schedule.

Chúng tôi đang xem xét các thay đổi đối với lịch trình.

she is okayaying the hiring of new staff.

Cô ấy đang xem xét việc tuyển dụng nhân viên mới.

the committee is okayaying the event details.

Ban tổ chức đang xem xét các chi tiết sự kiện.

he is okayaying the final designs for the product.

Anh ấy đang xem xét các thiết kế cuối cùng cho sản phẩm.

the director is okayaying the film script.

Giám đốc đang xem xét kịch bản phim.

she is okayaying the travel arrangements for the team.

Cô ấy đang xem xét các sắp xếp đi lại cho nhóm.

the board is okayaying the merger agreement.

Hội đồng quản trị đang xem xét thỏa thuận sáp nhập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay