okays and no
okays và không
okays for now
okays hiện tại
all okays here
tất cả okays ở đây
just okays only
chỉ okays thôi
okays are fine
okays đều ổn
okays to proceed
okays để tiếp tục
okays and yes
okays và có
okays all around
okays xung quanh
many okays here
nhiều okays ở đây
okays are needed
okays là cần thiết
it's important to say okay when you agree.
Việc quan trọng là phải nói 'okay' khi bạn đồng ý.
he nodded and said okay to the plan.
Anh ấy gật đầu và nói 'okay' với kế hoạch.
okay, let's move on to the next topic.
Okay, chúng ta hãy chuyển sang chủ đề tiếp theo.
she always replies with an okay when asked.
Cô ấy luôn trả lời bằng 'okay' khi được hỏi.
okay, i understand your point of view.
Được rồi, tôi hiểu quan điểm của bạn.
make sure to say okay before proceeding.
Hãy chắc chắn nói 'okay' trước khi tiếp tục.
he gave an okay sign to his friend.
Anh ấy ra hiệu 'okay' với bạn của mình.
okay, i will help you with your homework.
Okay, tôi sẽ giúp bạn làm bài tập về nhà.
she smiled and said okay to the invitation.
Cô ấy mỉm cười và nói 'okay' với lời mời.
okay, let's finish this project together.
Okay, chúng ta hãy cùng nhau hoàn thành dự án này.
okays and no
okays và không
okays for now
okays hiện tại
all okays here
tất cả okays ở đây
just okays only
chỉ okays thôi
okays are fine
okays đều ổn
okays to proceed
okays để tiếp tục
okays and yes
okays và có
okays all around
okays xung quanh
many okays here
nhiều okays ở đây
okays are needed
okays là cần thiết
it's important to say okay when you agree.
Việc quan trọng là phải nói 'okay' khi bạn đồng ý.
he nodded and said okay to the plan.
Anh ấy gật đầu và nói 'okay' với kế hoạch.
okay, let's move on to the next topic.
Okay, chúng ta hãy chuyển sang chủ đề tiếp theo.
she always replies with an okay when asked.
Cô ấy luôn trả lời bằng 'okay' khi được hỏi.
okay, i understand your point of view.
Được rồi, tôi hiểu quan điểm của bạn.
make sure to say okay before proceeding.
Hãy chắc chắn nói 'okay' trước khi tiếp tục.
he gave an okay sign to his friend.
Anh ấy ra hiệu 'okay' với bạn của mình.
okay, i will help you with your homework.
Okay, tôi sẽ giúp bạn làm bài tập về nhà.
she smiled and said okay to the invitation.
Cô ấy mỉm cười và nói 'okay' với lời mời.
okay, let's finish this project together.
Okay, chúng ta hãy cùng nhau hoàn thành dự án này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay