okey

[Mỹ]/əʊˈkeɪ/
[Anh]/oʊˈkeɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.tốt; chấp nhận được; đúng
adv.có thể; tốt; đúng
n.thỏa thuận
Word Forms
số nhiềuokeys

Cụm từ & Cách kết hợp

okey dokey

okey dokey

okey then

okey then

all okey

all okey

okey fine

okey fine

okey by me

okey by me

okey cool

okey cool

okey great

okey great

okey sure

okey sure

okey buddy

okey buddy

okey doke

okey doke

Câu ví dụ

it's okey to ask questions if you're confused.

Không sao đâu khi đặt câu hỏi nếu bạn cảm thấy bối rối.

she said it was okey to take a break.

Cô ấy nói không sao khi nghỉ ngơi.

is it okey if i borrow your pen?

Không sao nếu tôi mượn bút của bạn chứ?

he assured me that it was okey to proceed.

Anh ấy trấn an tôi rằng không sao khi tiếp tục.

it's okey to express your feelings.

Không sao khi bày tỏ cảm xúc của bạn.

they said it was okey to join the meeting late.

Họ nói không sao khi tham gia cuộc họp muộn.

is it okey to leave early today?

Không sao nếu tôi rời đi sớm hôm nay chứ?

it's okey to make mistakes while learning.

Không sao khi mắc lỗi trong quá trình học tập.

she thinks it's okey to be different.

Cô ấy nghĩ không sao khi khác biệt.

it's okey to take your time with the project.

Không sao khi dành thời gian cho dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay