omettre un point
Bỏ qua một điểm
ne pas omettre
Đừng bỏ qua
omettre de dire
Bỏ qua việc nói
l'omettre
Bỏ qua nó
omettre de faire
Bỏ qua việc làm
omettre de répondre
Bỏ qua việc trả lời
ne l'omettre pas
Đừng bỏ qua nó
omettre de voir
Bỏ qua việc nhìn thấy
he chose to omettre the final chapter from his thesis.
Anh ấy đã chọn bỏ qua chương cuối cùng trong luận văn của mình.
she always omettre a key detail when she tells the story.
Cô ấy luôn bỏ qua một chi tiết quan trọng khi kể câu chuyện.
the manager told us not to omettre any important data in the report.
Người quản lý đã bảo chúng tôi không được bỏ qua bất kỳ dữ liệu quan trọng nào trong báo cáo.
we must not omettre to check the safety regulations before starting.
Chúng ta không được bỏ qua việc kiểm tra các quy định an toàn trước khi bắt đầu.
the journalist was criticized for omettre de vérifier les sources.
Báo chí đã bị chỉ trích vì đã bỏ qua việc kiểm tra nguồn.
please do not omettre any of your personal information on the form.
Xin vui lòng không bỏ qua bất kỳ thông tin cá nhân nào trên biểu mẫu.
the teacher reminded students to omettre none of the required steps.
Giáo viên nhắc nhở học sinh không được bỏ qua bất kỳ bước nào được yêu cầu.
if you omettre the last line, the program will crash.
Nếu bạn bỏ qua dòng cuối cùng, chương trình sẽ bị treo.
he tends to omettre his appointments because of his busy schedule.
Anh ấy có xu hướng bỏ qua các cuộc hẹn do lịch trình bận rộn.
the article failed to omettre a crucial disclaimer, causing confusion.
Bài viết đã không bỏ qua một tuyên bố quan trọng, gây ra sự nhầm lẫn.
they asked the editor to omettre the redundant paragraph.
Họ yêu cầu biên tập viên bỏ qua đoạn văn dư thừa.
remember not to omettre any receipts when submitting your expenses.
Hãy nhớ không bỏ qua bất kỳ hóa đơn nào khi nộp chi phí của bạn.
omettre un point
Bỏ qua một điểm
ne pas omettre
Đừng bỏ qua
omettre de dire
Bỏ qua việc nói
l'omettre
Bỏ qua nó
omettre de faire
Bỏ qua việc làm
omettre de répondre
Bỏ qua việc trả lời
ne l'omettre pas
Đừng bỏ qua nó
omettre de voir
Bỏ qua việc nhìn thấy
he chose to omettre the final chapter from his thesis.
Anh ấy đã chọn bỏ qua chương cuối cùng trong luận văn của mình.
she always omettre a key detail when she tells the story.
Cô ấy luôn bỏ qua một chi tiết quan trọng khi kể câu chuyện.
the manager told us not to omettre any important data in the report.
Người quản lý đã bảo chúng tôi không được bỏ qua bất kỳ dữ liệu quan trọng nào trong báo cáo.
we must not omettre to check the safety regulations before starting.
Chúng ta không được bỏ qua việc kiểm tra các quy định an toàn trước khi bắt đầu.
the journalist was criticized for omettre de vérifier les sources.
Báo chí đã bị chỉ trích vì đã bỏ qua việc kiểm tra nguồn.
please do not omettre any of your personal information on the form.
Xin vui lòng không bỏ qua bất kỳ thông tin cá nhân nào trên biểu mẫu.
the teacher reminded students to omettre none of the required steps.
Giáo viên nhắc nhở học sinh không được bỏ qua bất kỳ bước nào được yêu cầu.
if you omettre the last line, the program will crash.
Nếu bạn bỏ qua dòng cuối cùng, chương trình sẽ bị treo.
he tends to omettre his appointments because of his busy schedule.
Anh ấy có xu hướng bỏ qua các cuộc hẹn do lịch trình bận rộn.
the article failed to omettre a crucial disclaimer, causing confusion.
Bài viết đã không bỏ qua một tuyên bố quan trọng, gây ra sự nhầm lẫn.
they asked the editor to omettre the redundant paragraph.
Họ yêu cầu biên tập viên bỏ qua đoạn văn dư thừa.
remember not to omettre any receipts when submitting your expenses.
Hãy nhớ không bỏ qua bất kỳ hóa đơn nào khi nộp chi phí của bạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay