oncorhynchuss

[US]/ˌɔŋkəˈrɪŋkəs/
[UK]/ˌɑŋkəˈrɪŋkəs/

Translation

n. một chi cá thuộc họ cá hồi, bao gồm cá hồi và cá trê.

Phrases & Collocations

oncorhynchus species

loài Oncorhynchus

oncorhynchus genus

chi Oncorhynchus

oncorhynchus mykiss

Oncorhynchus mykiss

oncorhynchus tshawytscha

Oncorhynchus tshawytscha

oncorhynchus nerka

Oncorhynchus nerka

studying oncorhynchus

nghiên cứu về Oncorhynchus

oncorhynchus research

nghiên cứu Oncorhynchus

oncorhynchus habitat

môi trường sống của Oncorhynchus

oncorhynchus conservation

bảo tồn Oncorhynchus

oncorhynchus biology

sinh học của Oncorhynchus

Example Sentences

oncorhynchus mykiss is widely cultivated in freshwater aquaculture systems worldwide.

Onchorhynchus mykiss được nuôi trồng rộng rãi trong các hệ thống nuôi trồng thủy sản nước ngọt trên toàn thế giới.

conservation efforts aim to protect endangered oncorhynchus populations from habitat loss.

Các nỗ lực bảo tồn nhằm bảo vệ các quần thể oncorhynchus đang bị đe dọa khỏi mất môi trường sống.

oncorhynchus tshawytscha undertakes remarkable migrations between ocean and freshwater streams.

Onchorhynchus tshawytscha thực hiện những chuyến di cư đáng kinh ngạc giữa đại dương và các dòng nước ngọt.

researchers study oncorhynchus genetics to improve fish breeding programs.

Nghiên cứu về di truyền học của oncorhynchus nhằm cải thiện các chương trình nhân giống cá.

oncorhynchus species play crucial ecological roles in river and marine ecosystems.

Các loài oncorhynchus đóng vai trò sinh thái quan trọng trong các hệ sinh thái sông và biển.

sustainable fisheries management helps maintain healthy oncorhynchus stocks.

Quản lý khai thác bền vững giúp duy trì các đàn oncorhynchus khỏe mạnh.

oncorhynchus gorbuscha has a two-year life cycle typical of pacific salmon.

Onchorhynchus gorbuscha có chu kỳ sống hai năm đặc trưng của cá hồi Thái Bình Dương.

climate change significantly impacts oncorhynchus habitat availability and water temperatures.

Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đáng kể đến khả năng tiếp cận môi trường sống và nhiệt độ nước của oncorhynchus.

oncorhynchus nerka is highly valued commercially for its rich red flesh.

Onchorhynchus nerka được đánh giá cao về mặt thương mại nhờ thịt đỏ giàu dinh dưỡng.

hatcheries release juvenile oncorhynchus to supplement wild fish populations.

Các trại giống thả cá con oncorhynchus để bổ sung cho các quần thể cá hoang dã.

oncorhynchus farming has expanded rapidly in many coastal regions during recent decades.

Nông nghiệp oncorhynchus đã mở rộng nhanh chóng ở nhiều khu vực ven biển trong vài thập kỷ gần đây.

pollution and overfishing threaten several oncorhynchus species with potential extinction.

Ô nhiễm và đánh bắt quá mức đe dọa một số loài oncorhynchus có nguy cơ tuyệt chủng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now