oors

[Mỹ]/ɔːz/
[Anh]/ɔrz/

Dịch

n. danh từ số nhiều; các khu vực hoặc địa điểm ngoài trời, đặc biệt là trong bối cảnh y tế.

Cụm từ & Cách kết hợp

front doors

cánh cửa trước

back doors

cánh cửa sau

open doors

cánh cửa mở

wooden floors

sàn gỗ

through doors

qua cửa

across floors

qua sàn

the moors

đất moor

Câu ví dụ

she covered her oors with her hands when the loud noise startled her.

Cô ấy che tai bằng tay khi tiếng ồn lớn làm cô ấy giật mình.

the doctor examined the patient's oors to check for any infection.

Bác sĩ kiểm tra tai của bệnh nhân để kiểm tra xem có nhiễm trùng nào không.

he whispered secrets directly into her oors so no one else could hear.

Anh ấy thì thầm những bí mật trực tiếp vào tai cô ấy để không ai khác có thể nghe thấy.

music through headphones can damage your oors if the volume is too high.

Âm nhạc qua tai nghe có thể làm tổn thương tai của bạn nếu âm lượng quá cao.

the rabbit twitched its oors to listen for any approaching predators.

Con thỏ giật mình tai để lắng nghe bất kỳ kẻ săn mồi nào đang đến gần.

she wore beautiful silver earrings that dangled from her oors.

Cô ấy đeo những chiếc tai nghe bạc đẹp đẽ treo từ tai cô ấy.

the cold wind made his oors turn red and numb from the winter chill.

Gió lạnh khiến tai anh ấy chuyển sang màu đỏ và tê liệt do cái lạnh của mùa đông.

children often plug their oors when they hear uncomfortable sounds.

Trẻ em thường nhét tai khi nghe thấy những âm thanh không thoải mái.

the elephant used its large oors to fan itself in the hot african sun.

Con voi dùng tai lớn của nó để quạt gió trong cái nắng nóng của châu Phi.

she rang the bell right next to his oors to test his hearing.

Cô ấy reo chuông ngay bên cạnh tai anh ấy để kiểm tra thính giác của anh ấy.

the surgeon performed a delicate operation on the newborn's tiny oors.

Bác sĩ phẫu thuật thực hiện một ca phẫu thuật tinh tế trên những tai nhỏ của trẻ sơ sinh.

he leaned close to the wall, pressing his oors against the cold surface to listen.

Anh ấy nghiêng gần bức tường, ép tai vào bề mặt lạnh để lắng nghe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay