openmindedness

[Mỹ]/[ˈəʊpnˈmaɪndɪdˌnəs]/
[Anh]/[ˈoʊpnˈmaɪndɪdˌnəs]/

Dịch

n. Khả năng xem xét các ý tưởng mới và các góc nhìn khác nhau; Sự sẵn lòng chấp nhận các ý kiến và niềm tin khác nhau; Sự khoan dung với các quan điểm khác nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

openmindedness is key

Sự cởi mở là chìa khóa

showing openmindedness

Thể hiện sự cởi mở

with openmindedness

Với sự cởi mở

fostering openmindedness

Khuyến khích sự cởi mở

promoting openmindedness

Thúc đẩy sự cởi mở

value openmindedness

Giá trị của sự cởi mở

openmindedness matters

Sự cởi mở quan trọng

demonstrating openmindedness

Thể hiện sự cởi mở

requires openmindedness

Yêu cầu sự cởi mở

embracing openmindedness

Chào đón sự cởi mở

Câu ví dụ

her openmindedness allowed her to consider all perspectives on the issue.

Sự cởi mở của cô ấy đã cho phép cô ấy xem xét tất cả các quan điểm về vấn đề này.

we value openmindedness and encourage diverse viewpoints within our team.

Chúng tôi trân trọng sự cởi mở và khuyến khích các quan điểm đa dạng trong đội nhóm của chúng tôi.

openmindedness is crucial for effective cross-cultural communication.

Sự cởi mở là rất quan trọng đối với giao tiếp liên văn hóa hiệu quả.

he demonstrated remarkable openmindedness when listening to opposing arguments.

Ông đã thể hiện sự cởi mở đáng khen ngợi khi lắng nghe các lập luận đối lập.

cultivating openmindedness can broaden your understanding of the world.

Vun đắp sự cởi mở có thể mở rộng hiểu biết của bạn về thế giới.

an openminded approach is essential for problem-solving and innovation.

Một cách tiếp cận cởi mở là cần thiết cho việc giải quyết vấn đề và đổi mới.

the company fostered an environment of openmindedness and collaboration.

Công ty đã tạo ra một môi trường cởi mở và hợp tác.

showing openmindedness towards different cultures promotes tolerance.

Thể hiện sự cởi mở đối với các nền văn hóa khác nhau thúc đẩy sự khoan dung.

openmindedness and a willingness to learn are key to personal growth.

Sự cởi mở và tinh thần học hỏi là chìa khóa cho sự phát triển cá nhân.

we appreciate her openmindedness in navigating difficult conversations.

Chúng tôi đánh giá cao sự cởi mở của cô ấy trong việc xử lý các cuộc trò chuyện khó khăn.

openmindedness is a valuable asset in a rapidly changing world.

Sự cởi mở là một tài sản quý giá trong một thế giới thay đổi nhanh chóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay