binary operand
biến toán tử
arithmetic operand
toán tử số học
logical operand
toán tử logic
Unallowed operand type for this function! Numeric operand or operand of date or time type expected.
Không cho phép kiểu toán hạng cho hàm này! Mong muốn toán hạng số hoặc toán hạng thuộc kiểu ngày hoặc giờ.
The addition operator requires two operands.
Phép toán cộng yêu cầu hai toán hạng.
In mathematics, an operand is a number on which an operation is performed.
Trong toán học, một toán hạng là một số mà một phép toán được thực hiện trên nó.
The subtraction operand is the number being subtracted from.
Toán hạng của phép trừ là số bị trừ.
The multiplication operand is the number being multiplied.
Toán hạng của phép nhân là số bị nhân.
Division involves a dividend, a divisor, and a quotient as operands.
Phép chia liên quan đến một số bị chia, một số chia và một thương như các toán hạng.
An operand can be a variable, a constant, or an expression.
Một toán hạng có thể là một biến, một hằng số hoặc một biểu thức.
In programming, an operand can be a data value or a memory location.
Trong lập trình, một toán hạng có thể là một giá trị dữ liệu hoặc một vị trí bộ nhớ.
The logical AND operator requires two operands to be true for the result to be true.
Toán tử AND logic yêu cầu hai toán hạng phải đúng để kết quả là đúng.
The bitwise XOR operator compares corresponding bits of two operands.
Toán tử XOR bit so sánh các bit tương ứng của hai toán hạng.
The shift left operator moves the bits of the first operand to the left by a specified number of positions.
Toán tử dịch trái di chuyển các bit của toán hạng đầu tiên sang trái một số vị trí được chỉ định.
binary operand
biến toán tử
arithmetic operand
toán tử số học
logical operand
toán tử logic
Unallowed operand type for this function! Numeric operand or operand of date or time type expected.
Không cho phép kiểu toán hạng cho hàm này! Mong muốn toán hạng số hoặc toán hạng thuộc kiểu ngày hoặc giờ.
The addition operator requires two operands.
Phép toán cộng yêu cầu hai toán hạng.
In mathematics, an operand is a number on which an operation is performed.
Trong toán học, một toán hạng là một số mà một phép toán được thực hiện trên nó.
The subtraction operand is the number being subtracted from.
Toán hạng của phép trừ là số bị trừ.
The multiplication operand is the number being multiplied.
Toán hạng của phép nhân là số bị nhân.
Division involves a dividend, a divisor, and a quotient as operands.
Phép chia liên quan đến một số bị chia, một số chia và một thương như các toán hạng.
An operand can be a variable, a constant, or an expression.
Một toán hạng có thể là một biến, một hằng số hoặc một biểu thức.
In programming, an operand can be a data value or a memory location.
Trong lập trình, một toán hạng có thể là một giá trị dữ liệu hoặc một vị trí bộ nhớ.
The logical AND operator requires two operands to be true for the result to be true.
Toán tử AND logic yêu cầu hai toán hạng phải đúng để kết quả là đúng.
The bitwise XOR operator compares corresponding bits of two operands.
Toán tử XOR bit so sánh các bit tương ứng của hai toán hạng.
The shift left operator moves the bits of the first operand to the left by a specified number of positions.
Toán tử dịch trái di chuyển các bit của toán hạng đầu tiên sang trái một số vị trí được chỉ định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay