operatorship

[Mỹ]/ˈɒpəreɪtəʃɪp/
[Anh]/ˈɑːpərˌeɪtərʃɪp/

Dịch

n.quyền vận hành hoặc quản lý một thứ gì đó
Các dạng của từ
số nhiềuoperatorships

Cụm từ & Cách kết hợp

operatorship agreement

thỏa thuận quyền vận hành

operatorship rights

quyền vận hành

operatorship contract

hợp đồng vận hành

operatorship responsibilities

nhiệm vụ vận hành

operatorship obligations

trách nhiệm vận hành

transfer operatorship

chuyển giao quyền vận hành

assume operatorship

đảm nhận quyền vận hành

relinquish operatorship

nhường quyền vận hành

grant operatorship

nhường quyền vận hành

operatorship duties

nhiệm vụ vận hành

Câu ví dụ

the company decided to assume operatorship of the offshore platform.

Doanh nghiệp đã quyết định đảm nhận vai trò vận hành tại giàn khoan ngoài khơi.

they transferred operatorship to the joint venture partner last month.

Họ đã chuyển giao vai trò vận hành cho đối tác liên doanh vào tháng trước.

the new regulations affected operatorship requirements significantly.

Các quy định mới đã ảnh hưởng đáng kể đến các yêu cầu về vai trò vận hành.

we will maintain operatorship of the project until completion.

Chúng tôi sẽ duy trì vai trò vận hành của dự án cho đến khi hoàn thành.

the operatorship agreement was signed by all parties involved.

Thỏa thuận về vai trò vận hành đã được ký bởi tất cả các bên liên quan.

he has held operatorship of the facility for over a decade.

Ông đã đảm nhận vai trò vận hành tại cơ sở này hơn một thập kỷ.

the operatorship responsibilities include maintenance and safety protocols.

Nhiệm vụ của vai trò vận hành bao gồm bảo trì và các quy trình an toàn.

they are negotiating the operatorship rights with the government.

Họ đang đàm phán quyền vận hành với chính phủ.

the operatorship role requires extensive technical expertise.

Vai trò vận hành đòi hỏi có chuyên môn kỹ thuật sâu rộng.

due to budget cuts, they relinquished operatorship of the subsidiary.

Do cắt giảm ngân sách, họ đã từ bỏ vai trò vận hành tại công ty con.

the operatorship status was under review by regulatory authorities.

Tình trạng vai trò vận hành đang được các cơ quan quản lý xem xét.

she will assume operatorship of the power plant next quarter.

Cô sẽ đảm nhận vai trò vận hành tại nhà máy điện vào quý tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay