opinion-makers

[Mỹ]/[ˈɒpɪnɪˌmeɪkəz]/
[Anh]/[ˈɑːpɪnɪˌmeɪkərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người có ảnh hưởng đáng kể đến dư luận; cá nhân mà quan điểm của họ được tìm kiếm và đưa tin rộng rãi trên phương tiện truyền thông.

Cụm từ & Cách kết hợp

influencing opinion-makers

Ảnh hưởng đến các nhà định hướng dư luận

targeting opinion-makers

Mục tiêu các nhà định hướng dư luận

opinion-makers' views

Quan điểm của các nhà định hướng dư luận

key opinion-makers

Các nhà định hướng dư luận quan trọng

are opinion-makers

Là các nhà định hướng dư luận

opinion-makers matter

Các nhà định hướng dư luận quan trọng

engaging opinion-makers

Tương tác với các nhà định hướng dư luận

opinion-makers' role

Vai trò của các nhà định hướng dư luận

identifying opinion-makers

Xác định các nhà định hướng dư luận

reaching opinion-makers

Đến được các nhà định hướng dư luận

Câu ví dụ

opinion-makers in the media often shape public perception of political events.

Người định hướng dư luận trong giới truyền thông thường định hình nhận thức công chúng về các sự kiện chính trị.

we need to identify key opinion-makers to understand the campaign's strategy.

Chúng ta cần xác định các người định hướng dư luận quan trọng để hiểu chiến lược của chiến dịch.

the company sought to engage with opinion-makers to build brand awareness.

Công ty đã cố gắng hợp tác với các người định hướng dư luận để nâng cao nhận thức thương hiệu.

social media has empowered new opinion-makers to reach wider audiences.

Mạng xã hội đã trao quyền cho các người định hướng dư luận mới tiếp cận được nhiều khán giả hơn.

influencing opinion-makers is crucial for successful public relations campaigns.

Ảnh hưởng đến các người định hướng dư luận là rất quan trọng đối với các chiến dịch quan hệ công chúng thành công.

the report highlighted the role of opinion-makers in driving consumer behavior.

Báo cáo đã nhấn mạnh vai trò của các người định hướng dư luận trong việc thúc đẩy hành vi tiêu dùng.

targeting opinion-makers with tailored messaging can yield positive results.

Định hướng thông điệp cá nhân hóa đến các người định hướng dư luận có thể mang lại kết quả tích cực.

the organization partnered with opinion-makers to promote their cause.

Tổ chức đã hợp tác với các người định hướng dư luận để quảng bá lý do của họ.

understanding the views of opinion-makers is vital for policy development.

Hiểu được quan điểm của các người định hướng dư luận là rất quan trọng đối với việc xây dựng chính sách.

the study examined how opinion-makers frame complex issues for the public.

Nghiên cứu đã xem xét cách các người định hướng dư luận trình bày các vấn đề phức tạp cho công chúng.

cultivating relationships with opinion-makers can be a long-term investment.

Xây dựng mối quan hệ với các người định hướng dư luận có thể là một khoản đầu tư dài hạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay