star orbed
ngôi sao hình cầu
moon orbed
mặt trăng hình cầu
light orbed
ánh sáng hình cầu
world orbed
thế giới hình cầu
life orbed
cuộc sống hình cầu
heaven orbed
thiên đường hình cầu
fire orbed
lửa hình cầu
time orbed
thời gian hình cầu
dream orbed
giấc mơ hình cầu
shadow orbed
bóng tối hình cầu
the moon was orbed in a beautiful glow.
ánh trăng tròn vành được bao quanh bởi ánh sáng rực rỡ.
the stars orbed around the night sky.
những ngôi sao tròn vành bao quanh bầu trời đêm.
the planet was orbed by its many moons.
hành tinh được bao quanh bởi nhiều mặt trăng của nó.
she wore a necklace with orbed gems.
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ với những viên đá quý tròn vành.
they observed the orbed structure of the atom.
Họ quan sát cấu trúc hình cầu của nguyên tử.
the artist painted an orbed design on the canvas.
Nghệ sĩ đã vẽ một thiết kế hình cầu trên toan.
he described the orbed shape of the globe.
Anh ta mô tả hình dạng hình cầu của quả cầu.
the orbed lights created a festive atmosphere.
Những ánh đèn tròn vành đã tạo ra một không khí lễ hội.
they gazed at the orbed reflection in the water.
Họ nhìn chằm chằm vào hình phản chiếu hình cầu trong nước.
the orbed cake was the centerpiece of the table.
Chiếc bánh hình cầu là điểm nhấn của bàn.
star orbed
ngôi sao hình cầu
moon orbed
mặt trăng hình cầu
light orbed
ánh sáng hình cầu
world orbed
thế giới hình cầu
life orbed
cuộc sống hình cầu
heaven orbed
thiên đường hình cầu
fire orbed
lửa hình cầu
time orbed
thời gian hình cầu
dream orbed
giấc mơ hình cầu
shadow orbed
bóng tối hình cầu
the moon was orbed in a beautiful glow.
ánh trăng tròn vành được bao quanh bởi ánh sáng rực rỡ.
the stars orbed around the night sky.
những ngôi sao tròn vành bao quanh bầu trời đêm.
the planet was orbed by its many moons.
hành tinh được bao quanh bởi nhiều mặt trăng của nó.
she wore a necklace with orbed gems.
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ với những viên đá quý tròn vành.
they observed the orbed structure of the atom.
Họ quan sát cấu trúc hình cầu của nguyên tử.
the artist painted an orbed design on the canvas.
Nghệ sĩ đã vẽ một thiết kế hình cầu trên toan.
he described the orbed shape of the globe.
Anh ta mô tả hình dạng hình cầu của quả cầu.
the orbed lights created a festive atmosphere.
Những ánh đèn tròn vành đã tạo ra một không khí lễ hội.
they gazed at the orbed reflection in the water.
Họ nhìn chằm chằm vào hình phản chiếu hình cầu trong nước.
the orbed cake was the centerpiece of the table.
Chiếc bánh hình cầu là điểm nhấn của bàn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay