oreide

[Mỹ]/ˈɔːreɪd/
[Anh]/ˈɔːreɪd/

Dịch

n. hợp kim vàng
Word Forms
số nhiềuoreides

Cụm từ & Cách kết hợp

oreide mineral

khoáng vật oreide

oreide extraction

khai thác oreide

oreide processing

xử lý oreide

oreide deposit

mỏ oreide

oreide analysis

phân tích oreide

oreide concentration

tinh luyện oreide

oreide quality

chất lượng oreide

oreide market

thị trường oreide

oreide supply

nguồn cung oreide

oreide value

giá trị oreide

Câu ví dụ

we will oreide the project by next week.

Chúng tôi sẽ hoàn thành dự án vào tuần tới.

make sure to oreide your schedule for the meeting.

Hãy chắc chắn lên lịch trình của bạn cho cuộc họp.

it's important to oreide your priorities.

Điều quan trọng là phải ưu tiên các công việc của bạn.

can you oreide the tasks for the team?

Bạn có thể phân công công việc cho nhóm không?

we need to oreide our resources effectively.

Chúng ta cần sử dụng nguồn lực một cách hiệu quả.

he always knows how to oreide his time wisely.

Anh ấy luôn biết cách sử dụng thời gian một cách khôn ngoan.

let's oreide the budget for the upcoming event.

Hãy lên ngân sách cho sự kiện sắp tới.

she will oreide the details of the plan.

Cô ấy sẽ hoàn thành các chi tiết của kế hoạch.

to succeed, you must oreide your efforts.

Để thành công, bạn phải dồn hết nỗ lực.

they decided to oreide the workflow for better efficiency.

Họ quyết định cải thiện quy trình làm việc để tăng hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay