organisation

[Mỹ]/ˌɔ:ɡənai'zeiʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tổ chức, cơ quan, nhóm
Word Forms
số nhiềuorganisations

Câu ví dụ

Colombia this week said it would complain to the Organisation of American States and the United Nations about Mr Chávez's unneighbourly behaviour.

Colombia tuần này cho biết sẽ khiếu nại lên Tổ chức các quốc gia châu Mỹ và Liên hợp quốc về hành vi không thân thiện của ông Chávez.

Ví dụ thực tế

One of the most rich and powerful organisations in Europe.

Một trong những tổ chức giàu có và quyền lực nhất ở châu Âu.

Nguồn: The Power of Art - Michelangelo da Caravaggio

I'll have to square the party organisation.

Tôi sẽ phải sắp xếp tổ chức đảng.

Nguồn: Yes, Minister Season 3

Humanitarian organisations and volunteers have stepped in.

Các tổ chức nhân đạo và tình nguyện viên đã tham gia.

Nguồn: The Economist (Summary)

Planning an organisation has been our downfall in the past.

Việc lập kế hoạch cho một tổ chức đã khiến chúng ta thất bại trong quá khứ.

Nguồn: Emma's delicious English

It can help the entire organisation.

Nó có thể giúp toàn bộ tổ chức.

Nguồn: The Economist - Business

The social work that Hamas does has certainly empowered the organisation.

Những công việc xã hội mà Hamas làm chắc chắn đã trao quyền cho tổ chức.

Nguồn: The Economist - Arts

Well, there is an organisation called the Central African Forest Initiative. CAFI.

Tuy nhiên, có một tổ chức được gọi là Sáng kiến ​​Rừng Châu Phi Trung tâm. CAFI.

Nguồn: Financial Times

He left behind him an organisation that has changed the lives of many people.

Ông để lại sau mình một tổ chức đã thay đổi cuộc sống của nhiều người.

Nguồn: Global Slow English

And this means to enter an organisation or an industry for the first time.

Điều này có nghĩa là tham gia một tổ chức hoặc một ngành công nghiệp lần đầu tiên.

Nguồn: Emma's delicious English

If you are looking for experiences like this, Adventure 2000 is the organisation for you.

Nếu bạn đang tìm kiếm những trải nghiệm như thế này, Adventure 2000 là tổ chức dành cho bạn.

Nguồn: Beijing Normal University Edition High School English (Compulsory 3)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay