organising

[US]/[ˈɔːɡənɪzɪŋ]/
[UK]/[ˈɔːrɡənˌaɪzɪŋ]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Liên quan đến cách sắp xếp hoặc cấu trúc của một vật gì đó.
v. Sắp xếp hoặc thiết lập theo cách có cấu trúc; Hình thành thành một cơ thể hoặc hệ thống; Lên kế hoạch và phối hợp các sự kiện hoặc hoạt động.

Phrases & Collocations

organising events

Việc tổ chức sự kiện

organising committee

Ủy ban tổ chức

organising a trip

Tổ chức một chuyến đi

organising documents

Tổ chức tài liệu

organised quickly

Được tổ chức nhanh chóng

organised well

Được tổ chức tốt

organising team

Đội ngũ tổ chức

organising resources

Tổ chức nguồn lực

organising meeting

Tổ chức cuộc họp

organised effectively

Được tổ chức hiệu quả

Example Sentences

we are organising a charity event to raise money for the local animal shelter.

Chúng tôi đang tổ chức một sự kiện từ thiện để gây quỹ cho trạm cứu hộ động vật địa phương.

she's really good at organising large conferences and events.

Cô ấy thực sự giỏi trong việc tổ chức các hội nghị và sự kiện lớn.

the team is organising a workshop on project management techniques.

Đội ngũ đang tổ chức một buổi workshop về các kỹ thuật quản lý dự án.

he's been organising his files on the computer for hours.

Anh ấy đã dành hàng giờ để tổ chức các tệp của mình trên máy tính.

the school is organising a trip to the science museum next month.

Trường học đang tổ chức một chuyến đi đến bảo tàng khoa học vào tháng tới.

they are organising a fundraising dinner to support the hospital.

Họ đang tổ chức một bữa tối gây quỹ để hỗ trợ bệnh viện.

i'm organising my thoughts before i start writing the report.

Tôi đang sắp xếp lại suy nghĩ của mình trước khi bắt đầu viết báo cáo.

the volunteers are organising a beach cleanup this weekend.

Các tình nguyện viên đang tổ chức một chiến dịch dọn dẹp bãi biển vào cuối tuần này.

the company is organising a team-building exercise for its employees.

Doanh nghiệp đang tổ chức một buổi tập thể dục xây dựng tinh thần đồng đội cho nhân viên của họ.

we need to start organising the logistics for the wedding.

Chúng ta cần bắt đầu tổ chức các vấn đề hậu cần cho lễ cưới.

the library is organising a book fair next saturday.

Thư viện đang tổ chức một hội chợ sách vào thứ bảy tới.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now