orienteer

[Mỹ]/ˌɔːrɪənˈtɪə/
[Anh]/ˌɔːrɪənˈtɪr/

Dịch

vi.tham gia vào hoạt động định hướng
Word Forms
số nhiềuorienteers

Cụm từ & Cách kết hợp

orienteer course

khóa học định hướng

orienteer event

sự kiện định hướng

orienteer map

bản đồ định hướng

orienteer competition

cuộc thi định hướng

orienteer skills

kỹ năng định hướng

orienteer team

đội định hướng

orienteer training

đào tạo định hướng

orienteer race

đua định hướng

orienteer technique

kỹ thuật định hướng

orienteer navigation

điều hướng định hướng

Câu ví dụ

he loves to orienteer in the mountains.

anh ấy thích đi định hướng trong núi.

she is an experienced orienteer.

cô ấy là một người định hướng có kinh nghiệm.

we plan to orienteer this weekend.

chúng tôi dự định đi định hướng vào cuối tuần này.

orienteering requires good navigation skills.

định hướng đòi hỏi kỹ năng điều hướng tốt.

he joined the local orienteering club.

anh ấy đã tham gia câu lạc bộ định hướng địa phương.

orienteering can be a fun family activity.

định hướng có thể là một hoạt động gia đình thú vị.

they will orienteer through the forest.

họ sẽ đi định hướng xuyên qua rừng.

she trained hard to become a better orienteer.

cô ấy đã tập luyện chăm chỉ để trở thành một người định hướng giỏi hơn.

orienteering maps are specially designed for navigation.

bản đồ định hướng được thiết kế đặc biệt để điều hướng.

he participated in the national orienteering championship.

anh ấy đã tham gia giải vô địch quốc gia về định hướng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay