orlo

[Mỹ]/ˈɔːləʊ/
[Anh]/ˈɔrloʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cơ sở phẳng

Cụm từ & Cách kết hợp

orlo style

phong cách orlo

orlo design

thiết kế orlo

orlo concept

khái niệm orlo

orlo method

phương pháp orlo

orlo approach

cách tiếp cận orlo

orlo technique

kỹ thuật orlo

orlo project

dự án orlo

orlo system

hệ thống orlo

orlo solution

giải pháp orlo

orlo application

ứng dụng orlo

Câu ví dụ

orlo is known for its unique design.

orlo nổi tiếng với thiết kế độc đáo.

many people prefer orlo for its quality.

nhiều người thích orlo vì chất lượng của nó.

orlo offers a variety of products.

orlo cung cấp nhiều loại sản phẩm.

she bought an orlo bag last week.

cô ấy đã mua một chiếc túi orlo vào tuần trước.

orlo has a great reputation in the market.

orlo có danh tiếng tốt trên thị trường.

he is a loyal customer of orlo.

anh ấy là một khách hàng trung thành của orlo.

orlo's customer service is exceptional.

dịch vụ khách hàng của orlo rất xuất sắc.

they launched a new orlo product line.

họ đã ra mắt một dòng sản phẩm orlo mới.

orlo frequently updates its inventory.

orlo thường xuyên cập nhật hàng tồn kho.

many influencers promote orlo online.

nhiều người có ảnh hưởng quảng bá orlo trực tuyến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay