orology

[Mỹ]/ɒˈrɒlədʒi/
[Anh]/ɔˈrɑːləʤi/

Dịch

n.nghiên cứu về núi và sự hình thành của chúng; khoa học về sự hình thành núi
Word Forms
số nhiềuorologies

Cụm từ & Cách kết hợp

medical orology

bệnh lý răng miệng

clinical orology

lâm sàng răng miệng

orology research

nghiên cứu về răng miệng

orology practice

thực hành về răng miệng

orology studies

nghiên cứu về răng miệng

orology techniques

kỹ thuật về răng miệng

orology specialists

các chuyên gia về răng miệng

orology findings

những phát hiện về răng miệng

orology methods

phương pháp về răng miệng

orology education

giáo dục về răng miệng

Câu ví dụ

orology is an important field of study in geology.

Địa lý học là một lĩnh vực nghiên cứu quan trọng trong địa chất học.

the orology department offers various courses.

Bộ phận địa lý học cung cấp nhiều khóa học khác nhau.

she is pursuing a degree in orology.

Cô ấy đang theo đuổi bằng cấp về địa lý học.

orology helps us understand mountain formation.

Địa lý học giúp chúng ta hiểu về sự hình thành núi.

many researchers specialize in orology.

Nhiều nhà nghiên cứu chuyên về địa lý học.

orology involves studying various mountain ranges.

Địa lý học liên quan đến việc nghiên cứu các dãy núi khác nhau.

he published a paper on orology last year.

Anh ấy đã xuất bản một bài báo về địa lý học năm ngoái.

the orology conference attracted many experts.

Hội nghị về địa lý học đã thu hút nhiều chuyên gia.

understanding orology is crucial for environmental studies.

Hiểu về địa lý học rất quan trọng đối với các nghiên cứu về môi trường.

orology can explain the impact of erosion on mountains.

Địa lý học có thể giải thích tác động của xói mòn đối với núi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay