think orthodoxly
suy nghĩ theo cách chính thống
behave orthodoxly
hành xử theo cách chính thống
believe orthodoxly
tín ngưỡng theo cách chính thống
act orthodoxly
hành động theo cách chính thống
judge orthodoxly
phán xét theo cách chính thống
he orthodoxly follows the traditional methods of cooking passed down through generations.
Anh ấy tuân thủ một cách chính thống các phương pháp nấu ăn truyền thống được truyền lại qua nhiều thế hệ.
the company orthodoxly adheres to all safety regulations in its operations.
Công ty tuân thủ một cách chính thống tất cả các quy định an toàn trong hoạt động của mình.
she orthodoxly believes in the transformative power of education for all children.
Cô ấy tin một cách chính thống vào sức mạnh thay đổi của giáo dục dành cho tất cả trẻ em.
the research team orthodoxly implements the established scientific protocols for their experiments.
Đội ngũ nghiên cứu tuân thủ một cách chính thống các quy trình khoa học đã được thiết lập cho các thí nghiệm của họ.
they orthodoxly follow the prescribed procedures when handling sensitive data.
Họ tuân thủ một cách chính thống các quy trình được chỉ định khi xử lý dữ liệu nhạy cảm.
the scientist orthodoxly applies the scientific method to verify each hypothesis.
Khoa học gia tuân thủ một cách chính thống phương pháp khoa học để kiểm chứng từng giả thuyết.
the organization orthodoxly maintains its core values despite changing market conditions.
Tổ chức duy trì một cách chính thống các giá trị cốt lõi của mình bất chấp điều kiện thị trường thay đổi.
he orthodoxly approaches every problem with logic and critical thinking skills.
Anh ấy tiếp cận mọi vấn đề một cách chính thống với tư duy logic và kỹ năng tư duy phản biện.
the prestigious academy orthodoxly teaches the classical curriculum to its students.
Trường học danh giá dạy một cách chính thống chương trình học cổ điển cho sinh viên của mình.
the cathedral orthodoxly observes its ancient traditions during the holy season.
Thánh đường tuân thủ một cách chính thống các truyền thống cổ xưa của nó trong mùa thánh.
the government agency orthodoxly enforces the existing environmental laws throughout the country.
Cơ quan chính phủ thực thi một cách chính thống các luật môi trường hiện hành trên toàn quốc.
the accounting firm orthodoxly follows generally accepted accounting principles in all audits.
Viện kiểm toán tuân thủ một cách chính thống các nguyên tắc kế toán được chấp nhận rộng rãi trong tất cả các cuộc kiểm toán.
think orthodoxly
suy nghĩ theo cách chính thống
behave orthodoxly
hành xử theo cách chính thống
believe orthodoxly
tín ngưỡng theo cách chính thống
act orthodoxly
hành động theo cách chính thống
judge orthodoxly
phán xét theo cách chính thống
he orthodoxly follows the traditional methods of cooking passed down through generations.
Anh ấy tuân thủ một cách chính thống các phương pháp nấu ăn truyền thống được truyền lại qua nhiều thế hệ.
the company orthodoxly adheres to all safety regulations in its operations.
Công ty tuân thủ một cách chính thống tất cả các quy định an toàn trong hoạt động của mình.
she orthodoxly believes in the transformative power of education for all children.
Cô ấy tin một cách chính thống vào sức mạnh thay đổi của giáo dục dành cho tất cả trẻ em.
the research team orthodoxly implements the established scientific protocols for their experiments.
Đội ngũ nghiên cứu tuân thủ một cách chính thống các quy trình khoa học đã được thiết lập cho các thí nghiệm của họ.
they orthodoxly follow the prescribed procedures when handling sensitive data.
Họ tuân thủ một cách chính thống các quy trình được chỉ định khi xử lý dữ liệu nhạy cảm.
the scientist orthodoxly applies the scientific method to verify each hypothesis.
Khoa học gia tuân thủ một cách chính thống phương pháp khoa học để kiểm chứng từng giả thuyết.
the organization orthodoxly maintains its core values despite changing market conditions.
Tổ chức duy trì một cách chính thống các giá trị cốt lõi của mình bất chấp điều kiện thị trường thay đổi.
he orthodoxly approaches every problem with logic and critical thinking skills.
Anh ấy tiếp cận mọi vấn đề một cách chính thống với tư duy logic và kỹ năng tư duy phản biện.
the prestigious academy orthodoxly teaches the classical curriculum to its students.
Trường học danh giá dạy một cách chính thống chương trình học cổ điển cho sinh viên của mình.
the cathedral orthodoxly observes its ancient traditions during the holy season.
Thánh đường tuân thủ một cách chính thống các truyền thống cổ xưa của nó trong mùa thánh.
the government agency orthodoxly enforces the existing environmental laws throughout the country.
Cơ quan chính phủ thực thi một cách chính thống các luật môi trường hiện hành trên toàn quốc.
the accounting firm orthodoxly follows generally accepted accounting principles in all audits.
Viện kiểm toán tuân thủ một cách chính thống các nguyên tắc kế toán được chấp nhận rộng rãi trong tất cả các cuộc kiểm toán.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay