osteogenic potential
tiềm năng tạo xương
osteogenic markers
các dấu ấn tạo xương
osteogenic differentiation
phân hóa tạo xương
promoting osteogenic
thúc đẩy tạo xương
osteogenic activity
hoạt tính tạo xương
assessing osteogenic
đánh giá khả năng tạo xương
osteogenic cells
các tế bào tạo xương
osteogenic niche
môi trường vi thể tạo xương
enhanced osteogenic
tăng cường tạo xương
osteogenic response
phản ứng tạo xương
the researchers are investigating osteogenic potential of the new biomaterial.
Các nhà nghiên cứu đang điều tra tiềm năng tạo cốt bào của vật liệu sinh học mới.
osteogenic differentiation is crucial for bone fracture healing.
Phân hóa tạo cốt bào rất quan trọng cho sự lành thương xương.
the scaffold promoted osteogenic activity in vitro.
Khung giá đỡ đã thúc đẩy hoạt động tạo cốt bào trong ống nghiệm.
we assessed the osteogenic capacity of mesenchymal stem cells.
Chúng tôi đã đánh giá khả năng tạo cốt bào của tế bào gốc trung mô.
osteogenic markers were upregulated after treatment with the growth factor.
Các dấu ấn tạo cốt bào đã tăng lên sau khi điều trị với yếu tố tăng trưởng.
the goal is to stimulate osteogenic activity at the defect site.
Mục tiêu là kích thích hoạt động tạo cốt bào tại vị trí khuyết tật.
the material's osteogenic properties are highly desirable for bone regeneration.
Các đặc tính tạo cốt bào của vật liệu rất mong muốn cho sự tái tạo xương.
we observed significant osteogenic differentiation in the treated group.
Chúng tôi đã quan sát thấy sự biệt hóa tạo cốt bào đáng kể ở nhóm được điều trị.
the study focused on enhancing osteogenic behavior of bone cells.
Nghiên cứu tập trung vào việc tăng cường hành vi tạo cốt bào của tế bào xương.
the implant's design encourages osteointegration and osteogenic response.
Thiết kế của cấy ghép khuyến khích tích hợp xương và phản ứng tạo cốt bào.
the researchers analyzed the osteogenic potential of different scaffolds.
Các nhà nghiên cứu đã phân tích tiềm năng tạo cốt bào của các khung giá đỡ khác nhau.
osteogenic potential
tiềm năng tạo xương
osteogenic markers
các dấu ấn tạo xương
osteogenic differentiation
phân hóa tạo xương
promoting osteogenic
thúc đẩy tạo xương
osteogenic activity
hoạt tính tạo xương
assessing osteogenic
đánh giá khả năng tạo xương
osteogenic cells
các tế bào tạo xương
osteogenic niche
môi trường vi thể tạo xương
enhanced osteogenic
tăng cường tạo xương
osteogenic response
phản ứng tạo xương
the researchers are investigating osteogenic potential of the new biomaterial.
Các nhà nghiên cứu đang điều tra tiềm năng tạo cốt bào của vật liệu sinh học mới.
osteogenic differentiation is crucial for bone fracture healing.
Phân hóa tạo cốt bào rất quan trọng cho sự lành thương xương.
the scaffold promoted osteogenic activity in vitro.
Khung giá đỡ đã thúc đẩy hoạt động tạo cốt bào trong ống nghiệm.
we assessed the osteogenic capacity of mesenchymal stem cells.
Chúng tôi đã đánh giá khả năng tạo cốt bào của tế bào gốc trung mô.
osteogenic markers were upregulated after treatment with the growth factor.
Các dấu ấn tạo cốt bào đã tăng lên sau khi điều trị với yếu tố tăng trưởng.
the goal is to stimulate osteogenic activity at the defect site.
Mục tiêu là kích thích hoạt động tạo cốt bào tại vị trí khuyết tật.
the material's osteogenic properties are highly desirable for bone regeneration.
Các đặc tính tạo cốt bào của vật liệu rất mong muốn cho sự tái tạo xương.
we observed significant osteogenic differentiation in the treated group.
Chúng tôi đã quan sát thấy sự biệt hóa tạo cốt bào đáng kể ở nhóm được điều trị.
the study focused on enhancing osteogenic behavior of bone cells.
Nghiên cứu tập trung vào việc tăng cường hành vi tạo cốt bào của tế bào xương.
the implant's design encourages osteointegration and osteogenic response.
Thiết kế của cấy ghép khuyến khích tích hợp xương và phản ứng tạo cốt bào.
the researchers analyzed the osteogenic potential of different scaffolds.
Các nhà nghiên cứu đã phân tích tiềm năng tạo cốt bào của các khung giá đỡ khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay