otherize

[Mỹ]/ˈʌðəraɪz/
[Anh]/ˈʌðəraɪz/

Dịch

v. đối xử hoặc coi (ai hoặc cái gì đó) như hoàn toàn khác biệt hoặc xa lạ; khiến trở thành "người khác".

Cụm từ & Cách kết hợp

being otherized

bị cô lập hóa

are otherized

bị cô lập hóa

otherize them

cô lập hóa họ

otherized communities

các cộng đồng bị cô lập hóa

tendency to otherize

xu hướng cô lập hóa

Câu ví dụ

politicians sometimes otherize immigrants to gain political support.

Đôi khi các chính trị gia cô lập hóa người nhập cư để đạt được sự ủng hộ chính trị.

the media has a tendency to otherize people from different cultural backgrounds.

Phương tiện truyền thông có xu hướng cô lập hóa những người có xuất thân từ các nền văn hóa khác nhau.

we should challenge the discourse that otherizes minority communities.

Chúng ta nên thách thức những diễn ngôn cô lập hóa các cộng đồng thiểu số.

teachers must avoid otherizing students who learn at different paces.

Giáo viên phải tránh cô lập hóa những học sinh học với tốc độ khác nhau.

the policy effectively otherizes homeless individuals by restricting their access to services.

Chính sách này thực tế cô lập hóa những người vô gia cư bằng cách hạn chế quyền truy cập của họ vào các dịch vụ.

social media algorithms can otherize users by creating echo chambers.

Các thuật toán truyền thông xã hội có thể cô lập hóa người dùng bằng cách tạo ra các phòng vọng.

the novel explores how fear can cause societies to otherize the unfamiliar.

Tiểu thuyết khám phá cách nỗi sợ hãi có thể khiến xã hội cô lập hóa những điều xa lạ.

systemic otherizing of indigenous peoples has caused lasting damage.

Việc cô lập hóa có hệ thống các dân tộc bản địa đã gây ra những thiệt hại lâu dài.

her research examines how language can otherize certain groups.

Nghiên cứu của cô ấy xem xét cách ngôn ngữ có thể cô lập hóa một số nhóm nhất định.

the documentary reveals how corporations otherize workers in developing countries.

Nhật ký tài liệu tiết lộ cách các tập đoàn cô lập hóa người lao động ở các nước đang phát triển.

historical propaganda often otherizes perceived enemies during wartime.

Tuyên truyền lịch sử thường xuyên cô lập hóa những kẻ thù bị coi là trong thời chiến.

communities should resist rhetoric that otherizes refugees seeking safety.

Các cộng đồng nên chống lại những lời lẽ cô lập hóa những người tị nạn đang tìm kiếm sự an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay