otoganglion

[Mỹ]/ˌəʊtəˈɡæŋɡliən/
[Anh]/ˌoʊtoʊˈɡæŋɡliən/

Dịch

n. Một hạch phó giao cảm nằm trong hốc dưới thái dương gần tai, còn được gọi là hạch tai, cung cấp sợi phó giao cảm cho tuyến nước bọt hàm trên.
Các dạng của từ
số nhiềuotoganglia

Cụm từ & Cách kết hợp

the otoganglion

Vietnamese_translation

otoganglion damage

Vietnamese_translation

otoganglion surgery

Vietnamese_translation

inflamed otoganglion

Vietnamese_translation

otoganglion function

Vietnamese_translation

otoganglion nerve

Vietnamese_translation

otoganglion inflammation

Vietnamese_translation

otoganglion pain

Vietnamese_translation

chronic otoganglion

Vietnamese_translation

otoganglion syndrome

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the otoganglion develops during early embryogenesis in the inner ear region.

Việc hình thành otoganglion diễn ra trong giai đoạn phôi thai sớm ở vùng tai trong.

researchers mapped the otoganglion complex in detail using molecular markers.

Những nhà nghiên cứu đã lập bản đồ chi tiết cho phức hợp otoganglion bằng cách sử dụng các dấu mốc phân tử.

the otoganglion neurons transmit auditory signals to the brainstem.

Các neuron của otoganglion truyền tín hiệu thính giác đến não bộ.

damage to the otoganglion can result in hearing disorders.

Hỏng hóc otoganglion có thể dẫn đến các rối loạn thính giác.

the otoganglion arises from the ectodermal placode during development.

Việc hình thành otoganglion bắt đầu từ lớp mầm ngoại bì trong quá trình phát triển.

studies show the otoganglion exhibits unique neurochemical properties.

Nghiên cứu cho thấy otoganglion thể hiện các tính chất hóa học thần kinh đặc trưng.

surgical ablation of the otoganglion affects vestibular function.

Phá hủy phẫu thuật otoganglion ảnh hưởng đến chức năng tiền đình.

the otoganglion contains both sensory and autonomic neuronal populations.

Việc hình thành otoganglion bắt đầu từ lớp mầm ngoại bì trong quá trình phát triển.

developmental genes regulate otoganglion formation in vertebrate embryos.

Các gen phát triển điều hòa sự hình thành otoganglion trong phôi động vật có xương sống.

the otoganglion persists throughout adulthood in mammals.

Việc hình thành otoganglion bắt đầu từ lớp mầm ngoại bì trong quá trình phát triển.

transplantation of otoganglion cells shows promise for treating deafness.

Việc cấy ghép các tế bào otoganglion cho thấy tiềm năng trong điều trị điếc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay