outlander

[Mỹ]/aʊtˈlændə/
[Anh]/aʊtˈlændər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người nước ngoài hoặc ai đó từ nơi khác; một người ngoài hoặc ai đó không phải từ khu vực địa phương
Word Forms
số nhiềuoutlanders

Cụm từ & Cách kết hợp

outlander series

series Outlander

outlander book

sách Outlander

outlander character

nhân vật Outlander

outlander episode

tập Outlander

outlander fan

fan Outlander

outlander season

mùa Outlander

outlander story

câu chuyện Outlander

outlander theme

chủ đề Outlander

outlander setting

bối cảnh Outlander

outlander plot

cốt truyện Outlander

Câu ví dụ

the outlander felt lost in the bustling city.

Người ngoài cuộc cảm thấy lạc lõng trong thành phố nhộn nhịp.

many outlanders visit the festival each year.

Nhiều người ngoài cuộc đến thăm lễ hội mỗi năm.

the outlander shared stories from his homeland.

Người ngoài cuộc chia sẻ những câu chuyện từ quê hương của mình.

as an outlander, she experienced culture shock.

Là một người ngoài cuộc, cô ấy đã trải qua cú sốc văn hóa.

the outlander was welcomed by the local community.

Người ngoài cuộc được chào đón bởi cộng đồng địa phương.

outlanders often seek adventure in new places.

Những người ngoài cuộc thường tìm kiếm những cuộc phiêu lưu ở những nơi mới.

the outlander learned the local language quickly.

Người ngoài cuộc học ngôn ngữ địa phương rất nhanh.

he felt like an outlander in his own country.

Anh cảm thấy như một người ngoài cuộc ngay cả trong chính quê hương của mình.

outlanders contribute to the diversity of the region.

Những người ngoài cuộc đóng góp vào sự đa dạng của khu vực.

the outlander explored the hidden gems of the town.

Người ngoài cuộc khám phá những viên ngọc ẩn của thị trấn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay