overachieve

[US]/ˌəʊ.vəˈtʃiːv/
[UK]/ˌoʊ.vɚˈtʃiv/
Frequency: Very High

Translation

vt. làm tốt hơn mong đợi; vượt qua kỳ vọng
vi. đạt được nhiều hơn mong đợi; (của một học sinh) thể hiện tốt hơn so với dự đoán của các bài kiểm tra trí tuệ
Word Forms
hiện tại phân từoverachieving
ngôi thứ ba số ítoverachieves
số nhiềuoverachieves
thì quá khứoverachieved
quá khứ phân từoverachieved

Phrases & Collocations

overachieve goals

vượt mục tiêu

overachieve expectations

vượt mong đợi

overachieve performance

vượt hiệu suất

overachieve results

vượt kết quả

overachieve standards

vượt tiêu chuẩn

overachieve benchmarks

vượt các tiêu chuẩn so sánh

overachieve potential

vượt tiềm năng

overachieve targets

vượt mục tiêu

overachieve academically

vượt trội về mặt học tập

overachieve consistently

vượt trội một cách nhất quán

Example Sentences

many students tend to overachieve in their exams.

nhiều học sinh có xu hướng đạt kết quả cao hơn mong đợi trong các kỳ thi.

she always tries to overachieve in her career.

cô ấy luôn cố gắng vượt trội trong sự nghiệp của mình.

it's important to set realistic goals rather than overachieve.

quan trọng là phải đặt ra những mục tiêu thực tế hơn là cố gắng đạt được những điều vượt quá khả năng.

some athletes tend to overachieve during competitions.

một số vận động viên có xu hướng vượt trội trong các cuộc thi đấu.

overachieving can sometimes lead to burnout.

việc đạt được những thành tích vượt trội đôi khi có thể dẫn đến tình trạng kiệt sức.

he managed to overachieve despite the challenges.

anh ấy đã đạt được những thành tích vượt trội bất chấp những thử thách.

parents should encourage their children to overachieve.

cha mẹ nên khuyến khích con cái của họ đạt được những thành tích vượt trội.

overachieve in academics can lead to scholarships.

việc đạt được những thành tích cao trong học tập có thể dẫn đến học bổng.

she feels pressure to overachieve in her job.

cô ấy cảm thấy áp lực phải đạt được những thành tích vượt trội trong công việc của mình.

overachieving can sometimes affect personal relationships.

việc đạt được những thành tích vượt trội đôi khi có thể ảnh hưởng đến các mối quan hệ cá nhân.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now