underachieve

[US]/ʌndərəˈtʃiːv/
[UK]/ʌndərəˈtʃiv/
Frequency: Very High

Translation

vi. không đạt được mức độ tiềm năng trong học tập
v. thực hiện dưới khả năng của bản thân trong học tập
Word Forms
hiện tại phân từunderachieving
số nhiềuunderachieves
ngôi thứ ba số ítunderachieves
thì quá khứunderachieved
quá khứ phân từunderachieved

Phrases & Collocations

underachieve expectations

không đạt được kỳ vọng

underachieve academically

không đạt được thành tích học tập

underachieve potential

không phát huy hết tiềm năng

underachieve goals

không đạt được mục tiêu

underachieve performance

không đạt được hiệu suất

underachieve talent

không phát huy tài năng

underachieve skills

không phát huy kỹ năng

underachieve results

không đạt được kết quả

underachieve in life

không đạt được trong cuộc sống

Example Sentences

many students underachieve due to a lack of motivation.

nhiều học sinh không đạt được tiềm năng do thiếu động lực.

he feels he is underachieving in his career.

anh cảm thấy mình đang không đạt được thành tích trong sự nghiệp.

it's frustrating to see talented individuals underachieve.

thật đáng thất vọng khi thấy những người có tài năng không đạt được thành tích.

schools need to address why some students underachieve.

các trường học cần giải quyết tại sao một số học sinh lại không đạt được thành tích.

underachieving can stem from various personal issues.

việc không đạt được thành tích có thể bắt nguồn từ nhiều vấn đề cá nhân.

parents often worry when their children underachieve.

cha mẹ thường lo lắng khi con cái của họ không đạt được thành tích.

to help underachievers, tailored support is essential.

để giúp đỡ những người không đạt được thành tích, sự hỗ trợ phù hợp là điều cần thiết.

he was labeled an underachiever despite his potential.

anh ta bị gắn mác là người không đạt được thành tích mặc dù có tiềm năng.

underachieving can lead to low self-esteem in students.

việc không đạt được thành tích có thể dẫn đến sự tự tin thấp ở học sinh.

teachers play a crucial role in preventing students from underachieving.

giáo viên đóng vai trò quan trọng trong việc ngăn học sinh không đạt được thành tích.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now