overcomable

[Mỹ]/ˌəʊvəˈkʌməbəl/
[Anh]/ˌoʊvərˈkʌməbəl/

Dịch

adj.(often nonstandard) có thể vượt qua; có thể khắc phục; (từ lóng mạng, từ tiếng Trung) quá mức; lố bịch.

Cụm từ & Cách kết hợp

overcomable obstacles

Những trở ngại có thể vượt qua

overcomable challenge

Thử thách có thể vượt qua

overcomable difficulties

Những khó khăn có thể vượt qua

overcomable problem

Vấn đề có thể vượt qua

overcomable barrier

Rào cản có thể vượt qua

overcomable hurdle

Rào cản có thể vượt qua

overcomable issues

Những vấn đề có thể vượt qua

overcomable setback

Sự lùi bước có thể vượt qua

overcomable limitation

Giới hạn có thể vượt qua

overcomable fears

Những nỗi sợ có thể vượt qua

Câu ví dụ

the delay was frustrating, but it proved overcomable with clear communication.

Sự chậm trễ thật khó chịu, nhưng nó đã chứng minh là có thể vượt qua được với giao tiếp rõ ràng.

with consistent practice, this skill gap is overcomable for most beginners.

Với việc luyện tập nhất quán, khoảng trống kỹ năng này có thể vượt qua được đối với hầu hết người mới bắt đầu.

the challenge seemed huge, yet it was overcomable through teamwork.

Thử thách có vẻ rất lớn, nhưng nó có thể vượt qua được thông qua tinh thần đồng đội.

budget constraints are overcomable when priorities are set early.

Những hạn chế về ngân sách có thể vượt qua được khi ưu tiên được đặt ra sớm.

language barriers are often overcomable with patience and daily exposure.

Rào cản ngôn ngữ thường có thể vượt qua được bằng sự kiên nhẫn và tiếp xúc hàng ngày.

the obstacle became overcomable once we simplified the process.

Rào cản trở nên có thể vượt qua được một khi chúng tôi đơn giản hóa quy trình.

technical difficulties are overcomable if you follow a troubleshooting checklist.

Những khó khăn về kỹ thuật có thể vượt qua được nếu bạn làm theo danh sách kiểm tra khắc phục sự cố.

the fear of failure is overcomable with small, steady wins.

Nỗi sợ thất bại có thể vượt qua được với những chiến thắng nhỏ và ổn định.

a steep learning curve is overcomable with a good mentor.

Đường cong học tập dốc đứng có thể vượt qua được với một người cố vấn giỏi.

this setback is overcomable, especially with a realistic plan.

Sự lùi bước này có thể vượt qua được, đặc biệt là với một kế hoạch thực tế.

most misunderstandings are overcomable by asking direct questions.

Hầu hết những hiểu lầm có thể được giải quyết bằng cách đặt câu hỏi trực tiếp.

the workload is overcomable when tasks are broken into manageable steps.

Cứu lượng công việc có thể vượt qua được khi các nhiệm vụ được chia thành các bước có thể quản lý được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay