soft clays overlie the basalt.
đất sét mềm nằm trên đá bazan.
The granite overlies the older rocks.
đá granit nằm trên các lớp đá cổ hơn.
The host rock conformably overlies a band of siliceous chertybrecia.
Tảng đá nền tiếp xúc thuận với một dải cherty breccia silicea.
The new road overlies the old railway track.
Con đường mới nằm phía trên đường ray tàu hỏa cũ.
The archaeologists discovered that the ancient city overlied a buried civilization.
Các nhà khảo cổ học phát hiện ra rằng thành phố cổ nằm phía trên một nền văn minh bị chôn vùi.
The map showed how the new development overlied the green space.
Bản đồ cho thấy sự phát triển mới nằm phía trên không gian xanh.
The modern building overlies the historic site.
Tòa nhà hiện đại nằm phía trên khu di tích lịch sử.
The company's success overlied a strong marketing strategy.
Sự thành công của công ty nằm ở một chiến lược marketing mạnh mẽ.
The new policy overlies the previous regulations.
Quy định mới nằm trên các quy định trước đây.
The research findings overlie the existing theories.
Kết quả nghiên cứu nằm trên các lý thuyết hiện có.
The cloud overlied the sun, casting a shadow over the field.
Mây che khuất mặt trời, tạo bóng lên trên cánh đồng.
The responsibility of the project manager overlies coordinating different teams.
Trách nhiệm của người quản lý dự án là điều phối các nhóm khác nhau.
The decision to expand the business overlies careful financial planning.
Quyết định mở rộng kinh doanh nằm ở kế hoạch tài chính cẩn thận.
Just an overlying taste of sugar.
Chỉ là một chút vị ngọt ngào trên bề mặt.
Nguồn: Snack ExchangeNow, a lot changes between Jaws and Barbie, but when you look at the overlying blockbuster strategy, they're almost formulaicly identical.
Bây giờ, có rất nhiều thay đổi giữa Jaws và Barbie, nhưng khi bạn nhìn vào chiến lược bom tấn chủ đạo, chúng gần như giống hệt nhau về mặt công thức.
Nguồn: Vox opinionWere we really crossing the layers of rock which overlie the granite foundation?
Chúng ta có thực sự đang vượt qua các lớp đá phủ lên nền móng đá hoa cương?
Nguồn: The Journey to the Heart of the EarthThere's also evidence that Europa's ocean occasionally sends plumes of seawater erupting out into space through cracks in the overlying crust.
Ngoài ra còn có bằng chứng cho thấy đại dương của Europa đôi khi gửi các cột nước biển phun trào ra ngoài không gian qua các vết nứt trên lớp vỏ phủ.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American May 2023 CollectionThis may be associated with the development of pathological Q waves in the leads overlying the dead muscle.
Điều này có thể liên quan đến sự phát triển của sóng Q bệnh lý trong các chuyển đạo nằm trên cơ bị hoại tử.
Nguồn: CardiologyWithin the first few minutes of complete vascular occlusion, T waves in the leads overlying the affected area rise in the amplitude.
Trong vòng vài phút đầu tiên của tắc nghẽn mạch máu hoàn toàn, sóng T trong các chuyển đạo nằm trên vùng bị ảnh hưởng tăng về biên độ.
Nguồn: CardiologyThe method of cutting these huge figures was simply to remove the overlying grass to reveal the gleaming white chalk below.
Cách cắt những hình vẽ khổng lồ này đơn giản là loại bỏ lớp cỏ phía trên để lộ ra lớp phấn trắng sáng bên dưới.
Nguồn: IELTS ReadingSometimes the pathogen will have come through the overlying skin or up through the nose, but it's more likely that there's an anatomical defect to blame.
Đôi khi, mầm bệnh có thể xâm nhập qua da bên trên hoặc lên qua mũi, nhưng có khả năng hơn là có một khuyết tật giải phẫu học để đổ lỗi.
Nguồn: Osmosis - NerveThe beds of coal were separated by strata of sandstone or compact clays, and appeared crushed under the weight of overlying strata.
Các lớp than đá được tách nhau bởi các lớp đá sa thạch hoặc đất sét nén chặt, và có vẻ bị nghiền nát dưới sức nặng của các lớp phủ.
Nguồn: The Journey to the Heart of the EarthHeaven knows we need never be ashamed of our tears, for they are rain upon the blinding dust of earth, overlying our hard hearts.
Thiên đàng biết rằng chúng ta không bao giờ cần phải xấu hổ về những giọt nước mắt của mình, bởi vì chúng là mưa trên lớp bụi mù chói lóa của trái đất, bao phủ những trái tim cứng cỏi của chúng ta.
Nguồn: Great Expectations (Original Version)soft clays overlie the basalt.
đất sét mềm nằm trên đá bazan.
The granite overlies the older rocks.
đá granit nằm trên các lớp đá cổ hơn.
The host rock conformably overlies a band of siliceous chertybrecia.
Tảng đá nền tiếp xúc thuận với một dải cherty breccia silicea.
The new road overlies the old railway track.
Con đường mới nằm phía trên đường ray tàu hỏa cũ.
The archaeologists discovered that the ancient city overlied a buried civilization.
Các nhà khảo cổ học phát hiện ra rằng thành phố cổ nằm phía trên một nền văn minh bị chôn vùi.
The map showed how the new development overlied the green space.
Bản đồ cho thấy sự phát triển mới nằm phía trên không gian xanh.
The modern building overlies the historic site.
Tòa nhà hiện đại nằm phía trên khu di tích lịch sử.
The company's success overlied a strong marketing strategy.
Sự thành công của công ty nằm ở một chiến lược marketing mạnh mẽ.
The new policy overlies the previous regulations.
Quy định mới nằm trên các quy định trước đây.
The research findings overlie the existing theories.
Kết quả nghiên cứu nằm trên các lý thuyết hiện có.
The cloud overlied the sun, casting a shadow over the field.
Mây che khuất mặt trời, tạo bóng lên trên cánh đồng.
The responsibility of the project manager overlies coordinating different teams.
Trách nhiệm của người quản lý dự án là điều phối các nhóm khác nhau.
The decision to expand the business overlies careful financial planning.
Quyết định mở rộng kinh doanh nằm ở kế hoạch tài chính cẩn thận.
Just an overlying taste of sugar.
Chỉ là một chút vị ngọt ngào trên bề mặt.
Nguồn: Snack ExchangeNow, a lot changes between Jaws and Barbie, but when you look at the overlying blockbuster strategy, they're almost formulaicly identical.
Bây giờ, có rất nhiều thay đổi giữa Jaws và Barbie, nhưng khi bạn nhìn vào chiến lược bom tấn chủ đạo, chúng gần như giống hệt nhau về mặt công thức.
Nguồn: Vox opinionWere we really crossing the layers of rock which overlie the granite foundation?
Chúng ta có thực sự đang vượt qua các lớp đá phủ lên nền móng đá hoa cương?
Nguồn: The Journey to the Heart of the EarthThere's also evidence that Europa's ocean occasionally sends plumes of seawater erupting out into space through cracks in the overlying crust.
Ngoài ra còn có bằng chứng cho thấy đại dương của Europa đôi khi gửi các cột nước biển phun trào ra ngoài không gian qua các vết nứt trên lớp vỏ phủ.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American May 2023 CollectionThis may be associated with the development of pathological Q waves in the leads overlying the dead muscle.
Điều này có thể liên quan đến sự phát triển của sóng Q bệnh lý trong các chuyển đạo nằm trên cơ bị hoại tử.
Nguồn: CardiologyWithin the first few minutes of complete vascular occlusion, T waves in the leads overlying the affected area rise in the amplitude.
Trong vòng vài phút đầu tiên của tắc nghẽn mạch máu hoàn toàn, sóng T trong các chuyển đạo nằm trên vùng bị ảnh hưởng tăng về biên độ.
Nguồn: CardiologyThe method of cutting these huge figures was simply to remove the overlying grass to reveal the gleaming white chalk below.
Cách cắt những hình vẽ khổng lồ này đơn giản là loại bỏ lớp cỏ phía trên để lộ ra lớp phấn trắng sáng bên dưới.
Nguồn: IELTS ReadingSometimes the pathogen will have come through the overlying skin or up through the nose, but it's more likely that there's an anatomical defect to blame.
Đôi khi, mầm bệnh có thể xâm nhập qua da bên trên hoặc lên qua mũi, nhưng có khả năng hơn là có một khuyết tật giải phẫu học để đổ lỗi.
Nguồn: Osmosis - NerveThe beds of coal were separated by strata of sandstone or compact clays, and appeared crushed under the weight of overlying strata.
Các lớp than đá được tách nhau bởi các lớp đá sa thạch hoặc đất sét nén chặt, và có vẻ bị nghiền nát dưới sức nặng của các lớp phủ.
Nguồn: The Journey to the Heart of the EarthHeaven knows we need never be ashamed of our tears, for they are rain upon the blinding dust of earth, overlying our hard hearts.
Thiên đàng biết rằng chúng ta không bao giờ cần phải xấu hổ về những giọt nước mắt của mình, bởi vì chúng là mưa trên lớp bụi mù chói lóa của trái đất, bao phủ những trái tim cứng cỏi của chúng ta.
Nguồn: Great Expectations (Original Version)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay