overmuchness

[Mỹ]/ˌəʊvəˈmʌtʃnəs/
[Anh]/ˌoʊvərˈmʌtʃnəs/

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái của việc quá mức hoặc quá nhiều
Các dạng của từ
số nhiềuovermuchnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

overmuchness of

quá mức

overmuchness problem

vấn đề quá mức

overmuchness feeling

cảm giác quá mức

experiencing overmuchness

trải nghiệm quá mức

sense of overmuchness

cảm giác về sự quá mức

overmuchness syndrome

chứng trạng quá mức

overmuchness awareness

nghĩa thức về sự quá mức

overmuchness concern

nỗi lo về sự quá mức

overmuchness issue

vấn đề quá mức

overmuchness complaint

khiếu nại về sự quá mức

Câu ví dụ

the overmuchness of his praise became uncomfortable for everyone present.

Điều quá mức trong lời khen ngợi của anh ấy khiến tất cả những người có mặt cảm thấy khó chịu.

we noticed the overmuchness in her spending habits last month.

Chúng tôi đã nhận thấy sự quá mức trong thói quen chi tiêu của cô ấy vào tháng trước.

the overmuchness of the buffet food led to significant waste.

Điều quá mức của thức ăn tại nhà hàng tự chọn đã dẫn đến sự lãng phí đáng kể.

he realized the overmuchness of his emotional reaction was inappropriate.

Anh ấy nhận ra rằng sự quá mức trong phản ứng cảm xúc của mình là không phù hợp.

the overmuchness in the marketing campaign backfired on the company.

Sự quá mức trong chiến dịch quảng cáo đã phản tác dụng với công ty.

she spoke out against the overmuchness of regulations affecting small businesses.

Cô ấy lên tiếng phản đối sự quá mức trong các quy định ảnh hưởng đến doanh nghiệp nhỏ.

the overmuchness of decorative elements ruined the minimalist aesthetic.

Sự quá mức của các yếu tố trang trí đã phá vỡ phong cách tối giản.

critics pointed out the overmuchness of special effects in the blockbuster film.

Các nhà phê bình đã chỉ ra sự quá mức trong hiệu ứng đặc biệt của bộ phim bom tấn.

the overmuchness of information online makes research challenging.

Sự quá mức của thông tin trực tuyến khiến nghiên cứu trở nên khó khăn.

he acknowledged the overmuchness of his ambition had cost him dearly.

Anh ấy thừa nhận rằng sự quá mức trong tham vọng của mình đã khiến anh ấy mất mát nhiều thứ.

the overmuchness of competitive pressure in schools concerns educators.

Sự quá mức của áp lực cạnh tranh trong trường học khiến các nhà giáo dục lo ngại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay