overparticular about
quá tỉ mỉ về
overparticular in
quá tỉ mỉ trong
overparticular with
quá tỉ mỉ với
overparticular person
người quá tỉ mỉ
overparticular nature
nature quá tỉ mỉ
overparticular attitude
thái độ quá tỉ mỉ
overparticular behavior
hành vi quá tỉ mỉ
overparticular standards
tiêu chuẩn quá tỉ mỉ
overparticular tastes
gu quá tỉ mỉ
being overparticular
là quá tỉ mỉ
she is overparticular about the arrangement of books on her shelf.
Cô ấy quá tỉ mỉ về cách sắp xếp sách trên kệ.
the chef was overparticular in selecting the freshest ingredients.
Người đầu bếp đã quá tỉ mỉ khi chọn nguyên liệu tươi nhất.
he became overparticular with grammatical errors in the manuscript.
Anh ấy trở nên quá tỉ mỉ với các lỗi ngữ pháp trong bản thảo.
the editor is overparticular regarding every punctuation mark.
Người biên tập quá tỉ mỉ về mỗi dấu câu.
her overparticular nature made collaboration difficult.
Tính cách quá tỉ mỉ của cô ấy khiến việc hợp tác trở nên khó khăn.
the scientist maintained an overparticular approach to data collection.
Khoa học gia duy trì thái độ quá tỉ mỉ trong việc thu thập dữ liệu.
his overparticular attitude frustrated his colleagues.
Thái độ quá tỉ mỉ của anh ấy làm phiền đồng nghiệp.
she was overparticular about keeping her workspace immaculate.
Cô ấy quá tỉ mỉ trong việc giữ không gian làm việc sạch sẽ.
the antique dealer is overparticular in examining each piece.
Người buôn đồ cổ quá tỉ mỉ khi kiểm tra từng món hàng.
they are overparticular regarding the authenticity of historical documents.
Họ quá tỉ mỉ về tính xác thực của các tài liệu lịch sử.
his overparticular behavior at meetings annoyed everyone.
Hành vi quá tỉ mỉ của anh ấy trong các cuộc họp làm phiền mọi người.
the architect was overparticular about every design detail.
Kiến trúc sư quá tỉ mỉ về từng chi tiết thiết kế.
overparticular about
quá tỉ mỉ về
overparticular in
quá tỉ mỉ trong
overparticular with
quá tỉ mỉ với
overparticular person
người quá tỉ mỉ
overparticular nature
nature quá tỉ mỉ
overparticular attitude
thái độ quá tỉ mỉ
overparticular behavior
hành vi quá tỉ mỉ
overparticular standards
tiêu chuẩn quá tỉ mỉ
overparticular tastes
gu quá tỉ mỉ
being overparticular
là quá tỉ mỉ
she is overparticular about the arrangement of books on her shelf.
Cô ấy quá tỉ mỉ về cách sắp xếp sách trên kệ.
the chef was overparticular in selecting the freshest ingredients.
Người đầu bếp đã quá tỉ mỉ khi chọn nguyên liệu tươi nhất.
he became overparticular with grammatical errors in the manuscript.
Anh ấy trở nên quá tỉ mỉ với các lỗi ngữ pháp trong bản thảo.
the editor is overparticular regarding every punctuation mark.
Người biên tập quá tỉ mỉ về mỗi dấu câu.
her overparticular nature made collaboration difficult.
Tính cách quá tỉ mỉ của cô ấy khiến việc hợp tác trở nên khó khăn.
the scientist maintained an overparticular approach to data collection.
Khoa học gia duy trì thái độ quá tỉ mỉ trong việc thu thập dữ liệu.
his overparticular attitude frustrated his colleagues.
Thái độ quá tỉ mỉ của anh ấy làm phiền đồng nghiệp.
she was overparticular about keeping her workspace immaculate.
Cô ấy quá tỉ mỉ trong việc giữ không gian làm việc sạch sẽ.
the antique dealer is overparticular in examining each piece.
Người buôn đồ cổ quá tỉ mỉ khi kiểm tra từng món hàng.
they are overparticular regarding the authenticity of historical documents.
Họ quá tỉ mỉ về tính xác thực của các tài liệu lịch sử.
his overparticular behavior at meetings annoyed everyone.
Hành vi quá tỉ mỉ của anh ấy trong các cuộc họp làm phiền mọi người.
the architect was overparticular about every design detail.
Kiến trúc sư quá tỉ mỉ về từng chi tiết thiết kế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay