overpolarization

[Mỹ]/[ˌoʊvərˈpoʊləraɪzən]/
[Anh]/[ˌoʊvərˈpoʊlərəˌzɪən]/

Dịch

n. Quá trình trở nên cực đoan hóa; sự chia rẽ cực đoan thành các nhóm hoặc quan điểm đối lập; trạng thái bị cực đoan hóa; trong vật lý, quá trình căn chỉnh các miền từ tính ở mức độ cao hơn bình thường.

Cụm từ & Cách kết hợp

overpolarization risk

rủi ro cực hóa

avoid overpolarization

tránh cực hóa

overpolarization effect

ảnh hưởng của cực hóa

reducing overpolarization

giảm cực hóa

overpolarization causes

nguyên nhân gây cực hóa

high overpolarization

cực hóa cao

overpolarization levels

mức độ cực hóa

addressing overpolarization

đối phó với cực hóa

overpolarization study

nghiên cứu về cực hóa

overpolarization impact

tác động của cực hóa

Câu ví dụ

the increasing overpolarization of american politics is deeply concerning.

Tình trạng cực hóa ngày càng tăng trong chính trị Mỹ là điều rất đáng lo ngại.

social media algorithms often contribute to overpolarization by creating echo chambers.

Các thuật toán mạng xã hội thường góp phần làm gia tăng hiện tượng cực hóa bằng cách tạo ra các phòng cộng hưởng.

we need to find ways to bridge the divide and reduce overpolarization in our society.

Chúng ta cần tìm cách để弥合分歧 và giảm bớt hiện tượng cực hóa trong xã hội của chúng ta.

overpolarization hinders constructive dialogue and compromise on important issues.

Cực hóa cản trở đối thoại xây dựng và thỏa hiệp trên các vấn đề quan trọng.

the media landscape can exacerbate overpolarization through biased reporting.

Phong cảnh truyền thông có thể làm trầm trọng thêm hiện tượng cực hóa thông qua việc báo cáo thiên vị.

academic research highlights the negative consequences of overpolarization on civic engagement.

Nghiên cứu học thuật nhấn mạnh những hậu quả tiêu cực của cực hóa đối với sự tham gia công dân.

combating overpolarization requires critical thinking and exposure to diverse perspectives.

Để chống lại cực hóa, cần có tư duy phản biện và tiếp xúc với các quan điểm đa dạng.

the rise of populism is often linked to the phenomenon of overpolarization.

Sự trỗi dậy của chủ nghĩa dân túy thường liên quan đến hiện tượng cực hóa.

understanding the root causes of overpolarization is crucial for finding solutions.

Hiểu rõ nguyên nhân gốc rễ của cực hóa là rất quan trọng để tìm ra giải pháp.

overpolarization can lead to increased animosity and intolerance towards opposing viewpoints.

Cực hóa có thể dẫn đến sự thù địch và thiếu khoan dung đối với các quan điểm đối lập tăng lên.

despite the challenges, efforts to mitigate overpolarization are essential for a healthy democracy.

Dù có những thách thức, các nỗ lực giảm bớt cực hóa là cần thiết cho một nền dân chủ khỏe mạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay