overstressing

[Mỹ]/ˌəʊvəˈstrɛsɪŋ/
[Anh]/ˌoʊvərˈstrɛsɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.căng thẳng quá mức; quá tải

Cụm từ & Cách kết hợp

overstressing details

nhấn mạnh quá mức vào chi tiết

overstressing importance

nhấn mạnh quá mức vào tầm quan trọng

overstressing issues

nhấn mạnh quá mức vào các vấn đề

overstressing performance

nhấn mạnh quá mức vào hiệu suất

overstressing deadlines

nhấn mạnh quá mức vào thời hạn

overstressing results

nhấn mạnh quá mức vào kết quả

overstressing risks

nhấn mạnh quá mức vào rủi ro

overstressing expectations

nhấn mạnh quá mức vào kỳ vọng

overstressing factors

nhấn mạnh quá mức vào các yếu tố

overstressing feedback

nhấn mạnh quá mức vào phản hồi

Câu ví dụ

overstressing about small details can lead to unnecessary anxiety.

Việc quá tập trung vào những chi tiết nhỏ có thể dẫn đến sự lo lắng không cần thiết.

she tends to overstressing her performance at work.

Cô ấy có xu hướng quá lo lắng về hiệu suất làm việc của mình.

overstressing the importance of grades can harm a student's motivation.

Việc quá nhấn mạnh tầm quan trọng của điểm số có thể gây hại cho động lực của học sinh.

he is always overstressing his role in the project.

Anh ấy luôn luôn quá quan tâm đến vai trò của mình trong dự án.

overstressing the need for perfection can hinder creativity.

Việc quá nhấn mạnh sự cần thiết của sự hoàn hảo có thể cản trở sự sáng tạo.

many people find themselves overstressing about future uncertainties.

Nhiều người thấy mình quá lo lắng về những điều không chắc chắn trong tương lai.

overstressing can lead to burnout in high-pressure environments.

Việc quá căng thẳng có thể dẫn đến tình trạng kiệt sức trong môi trường áp lực cao.

she realized that overstressing her health issues was counterproductive.

Cô ấy nhận ra rằng việc quá lo lắng về các vấn đề sức khỏe của mình là vô ích.

overstressing the consequences of failure can paralyze decision-making.

Việc quá nhấn mạnh vào hậu quả của sự thất bại có thể khiến việc ra quyết định bị tê liệt.

he often finds himself overstressing about social interactions.

Anh ấy thường thấy mình quá lo lắng về các tương tác xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay