overtype

[Mỹ]/[ˈəʊvəˌtaɪp]/
[Anh]/[ˈoʊvərˌtaɪp]/

Dịch

v. Thay thế các ký tự hiện có trên màn hình bằng các ký tự mới; Gõ đè lên một thứ gì đó đã được gõ.
n. Hành động gõ đè.

Cụm từ & Cách kết hợp

overtype the text

Vietnamese_translation

accidental overtype

Vietnamese_translation

overtype protection

Vietnamese_translation

overtype function

Vietnamese_translation

overtype mode

Vietnamese_translation

overtype confirmation

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

i accidentally overtype the entire document before saving.

Tôi vô tình ghi đè toàn bộ tài liệu trước khi lưu.

the software allows you to overtype existing text.

Phần mềm cho phép bạn ghi đè văn bản hiện có.

be careful not to overtype important data.

Hãy cẩn thận đừng ghi đè dữ liệu quan trọng.

the editor lets you easily overtype characters.

Trình chỉnh sửa cho phép bạn dễ dàng ghi đè các ký tự.

he tried to overtype the previous entry.

Anh ấy đã cố gắng ghi đè mục nhập trước đó.

the system will overtype the old password.

Hệ thống sẽ ghi đè mật khẩu cũ.

it's easy to overtype when you're rushing.

Dễ dàng ghi đè khi bạn đang vội.

the function enables you to overtype a field.

Hàm chức năng cho phép bạn ghi đè một trường.

the program will overtype the existing file.

Chương trình sẽ ghi đè lên tệp hiện có.

remember to save before you overtype anything.

Nhớ lưu trước khi bạn ghi đè bất cứ điều gì.

the update process will overtype the current version.

Quy trình cập nhật sẽ ghi đè phiên bản hiện tại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay