oxygen-removing

[Mỹ]/[ˈɒksɪdʒən rɪˈmuːvɪŋ]/
[Anh]/[ˈɑːksɪdʒən rɪˈmuːvɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Loại bỏ hoặc có khả năng loại bỏ oxy; Liên quan đến hoặc bao gồm việc loại bỏ oxy.
v. Loại bỏ oxy khỏi.

Cụm từ & Cách kết hợp

oxygen-removing agent

chất khử oxy

oxygen-removing process

quy trình khử oxy

oxygen-removing system

hệ thống khử oxy

oxygen-removing gas

khí khử oxy

oxygen-removing chamber

buồng khử oxy

oxygen-removing effect

tác dụng khử oxy

oxygen-removing technology

công nghệ khử oxy

oxygen-removing material

vật liệu khử oxy

oxygen-removing application

ứng dụng khử oxy

Câu ví dụ

the oxygen-removing process slowed down significantly in the sealed container.

Quy trình loại bỏ oxy đã chậm lại đáng kể trong bình kín.

we need an oxygen-removing agent to preserve the food for longer.

Chúng ta cần một chất loại bỏ oxy để bảo quản thực phẩm lâu hơn.

the oxygen-removing system is crucial for maintaining a stable environment.

Hệ thống loại bỏ oxy là rất quan trọng để duy trì môi trường ổn định.

the research focused on improving the efficiency of oxygen-removing technology.

Nghiên cứu tập trung vào việc cải thiện hiệu quả của công nghệ loại bỏ oxy.

oxygen-removing packaging extends the shelf life of many perishable goods.

Đóng gói loại bỏ oxy giúp kéo dài thời hạn sử dụng của nhiều hàng hóa dễ hư hỏng.

the diver used an oxygen-removing device to prevent corrosion on the hull.

Nhà lặn đã sử dụng thiết bị loại bỏ oxy để ngăn ngừa sự ăn mòn trên thân tàu.

careful monitoring is required during the oxygen-removing phase of the experiment.

Việc giám sát cẩn thận là cần thiết trong giai đoạn loại bỏ oxy của thí nghiệm.

the oxygen-removing properties of the material make it ideal for storage.

Tính chất loại bỏ oxy của vật liệu khiến nó lý tưởng cho việc lưu trữ.

a rapid oxygen-removing reaction occurred after the catalyst was added.

Một phản ứng loại bỏ oxy nhanh chóng xảy ra sau khi chất xúc tác được thêm vào.

the oxygen-removing capabilities of the new filter are impressive.

Khả năng loại bỏ oxy của bộ lọc mới là ấn tượng.

we are investigating the long-term effects of oxygen-removing treatments.

Chúng ta đang nghiên cứu các tác động lâu dài của các phương pháp xử lý loại bỏ oxy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay