recent palaeodendrologies suggest that the climate was much wetter three thousand years ago.
Những nghiên cứu cổ dendrology gần đây cho thấy khí hậu thời đó ẩm ướt hơn rất nhiều cách đây ba nghìn năm.
the team published their palaeodendrologies in a leading scientific journal last month.
Đội ngũ đã công bố các nghiên cứu cổ dendrology của họ trên một tạp chí khoa học hàng đầu vào tháng trước.
accurate palaeodendrologies require cross-dating with samples from living trees.
Các nghiên cứu cổ dendrology chính xác đòi hỏi phải đối chiếu với các mẫu từ cây sống.
palaeodendrologies have revolutionized our understanding of past drought cycles.
Các nghiên cứu cổ dendrology đã cách mạng hóa hiểu biết của chúng ta về các chu kỳ hạn hán trong quá khứ.
researchers conducted palaeodendrologies on subfossil oak wood preserved in river sediments.
Những nhà nghiên cứu đã tiến hành các nghiên cứu cổ dendrology trên gỗ sồi hóa thạch được bảo tồn trong trầm tích sông.
these palaeodendrologies provide high-resolution data for the holocene period.
Các nghiên cứu cổ dendrology này cung cấp dữ liệu độ phân giải cao cho thời kỳ Holocene.
scientists combine palaeodendrologies with carbon dating to establish accurate chronologies.
Các nhà khoa học kết hợp các nghiên cứu cổ dendrology với định niên đại carbon để thiết lập các niên biểu chính xác.
the accuracy of palaeodendrologies depends on the preservation quality of the ancient wood.
Độ chính xác của các nghiên cứu cổ dendrology phụ thuộc vào chất lượng bảo tồn của gỗ cổ.
palaeodendrologies indicate distinct growth patterns during the little ice age.
Các nghiên cứu cổ dendrology cho thấy các mô hình tăng trưởng rõ rệt trong thời kỳ băng hà nhỏ.
comparative palaeodendrologies reveal a shift in forest composition over centuries.
Các nghiên cứu cổ dendrology so sánh cho thấy sự thay đổi trong thành phần rừng qua nhiều thế kỷ.
students are learning to compile palaeodendrologies using advanced imaging software.
Các sinh viên đang học cách tổng hợp các nghiên cứu cổ dendrology bằng phần mềm hình ảnh nâng cao.
extensive palaeodendrologies were conducted to verify the age of the timber structure.
Các nghiên cứu cổ dendrology rộng lớn đã được thực hiện để xác minh độ tuổi của cấu trúc gỗ.
recent palaeodendrologies suggest that the climate was much wetter three thousand years ago.
Những nghiên cứu cổ dendrology gần đây cho thấy khí hậu thời đó ẩm ướt hơn rất nhiều cách đây ba nghìn năm.
the team published their palaeodendrologies in a leading scientific journal last month.
Đội ngũ đã công bố các nghiên cứu cổ dendrology của họ trên một tạp chí khoa học hàng đầu vào tháng trước.
accurate palaeodendrologies require cross-dating with samples from living trees.
Các nghiên cứu cổ dendrology chính xác đòi hỏi phải đối chiếu với các mẫu từ cây sống.
palaeodendrologies have revolutionized our understanding of past drought cycles.
Các nghiên cứu cổ dendrology đã cách mạng hóa hiểu biết của chúng ta về các chu kỳ hạn hán trong quá khứ.
researchers conducted palaeodendrologies on subfossil oak wood preserved in river sediments.
Những nhà nghiên cứu đã tiến hành các nghiên cứu cổ dendrology trên gỗ sồi hóa thạch được bảo tồn trong trầm tích sông.
these palaeodendrologies provide high-resolution data for the holocene period.
Các nghiên cứu cổ dendrology này cung cấp dữ liệu độ phân giải cao cho thời kỳ Holocene.
scientists combine palaeodendrologies with carbon dating to establish accurate chronologies.
Các nhà khoa học kết hợp các nghiên cứu cổ dendrology với định niên đại carbon để thiết lập các niên biểu chính xác.
the accuracy of palaeodendrologies depends on the preservation quality of the ancient wood.
Độ chính xác của các nghiên cứu cổ dendrology phụ thuộc vào chất lượng bảo tồn của gỗ cổ.
palaeodendrologies indicate distinct growth patterns during the little ice age.
Các nghiên cứu cổ dendrology cho thấy các mô hình tăng trưởng rõ rệt trong thời kỳ băng hà nhỏ.
comparative palaeodendrologies reveal a shift in forest composition over centuries.
Các nghiên cứu cổ dendrology so sánh cho thấy sự thay đổi trong thành phần rừng qua nhiều thế kỷ.
students are learning to compile palaeodendrologies using advanced imaging software.
Các sinh viên đang học cách tổng hợp các nghiên cứu cổ dendrology bằng phần mềm hình ảnh nâng cao.
extensive palaeodendrologies were conducted to verify the age of the timber structure.
Các nghiên cứu cổ dendrology rộng lớn đã được thực hiện để xác minh độ tuổi của cấu trúc gỗ.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now