palmate

[Mỹ]/ˈpɑː.meɪt/
[Anh]/ˈpɑːl.meɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. hình dạng như lòng bàn tay hoặc bàn tay; có chân có màng; có gân lá tỏa ra.

Cụm từ & Cách kết hợp

palmate leaves

lá dạng quạt

palmate structure

cấu trúc dạng quạt

palmate shape

hình dạng quạt

palmate veins

mạch lá dạng quạt

palmate form

dạng quạt

palmate pattern

mẫu dạng quạt

palmate growth

sự phát triển dạng quạt

palmate flower

hoa dạng quạt

palmate arrangement

bố trí dạng quạt

palmate tips

đầu lá dạng quạt

Câu ví dụ

the leaves of the plant are palmate in shape.

lá cây có hình quạt.

many trees have palmate leaves that are easy to identify.

nhiều cây có lá hình quạt dễ nhận biết.

in botany, palmate refers to a leaf structure with lobes radiating from a single point.

trong thực vật học, 'palmate' đề cập đến cấu trúc lá có các thùy tỏa ra từ một điểm duy nhất.

the palmate design of the handprint left a unique mark.

thiết kế hình quạt của dấu tay để lại một dấu ấn độc đáo.

some species of maple trees exhibit palmate leaves.

một số loài cây phong có lá hình quạt.

we studied palmate leaf patterns in our biology class.

chúng tôi đã nghiên cứu các kiểu lá hình quạt trong lớp học sinh học của chúng tôi.

the palmate structure is common in various plant species.

cấu trúc hình quạt phổ biến ở nhiều loài thực vật khác nhau.

her palmate hand gestures emphasized her points during the presentation.

những cử chỉ tay hình quạt của cô ấy nhấn mạnh những điểm của cô ấy trong suốt buổi thuyết trình.

we observed the palmate shape of the leaves during our hike.

chúng tôi quan sát hình dạng lá hình quạt trong suốt chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.

the artist used a palmate motif in the mural design.

nghệ sĩ đã sử dụng họa tiết hình quạt trong thiết kế tranh tường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay