palpebrates

[Mỹ]/ˈpæl.pɪ.breɪts/
[Anh]/ˈpæl.pəˌbreɪts/

Dịch

adj.có mí mắt

Cụm từ & Cách kết hợp

palpebrates movement

khi động mi

palpebrates reflex

phản xạ động mi

palpebrates function

chức năng động mi

palpebrates anatomy

giải phẫu động mi

palpebrates control

kiểm soát động mi

palpebrates response

phản ứng động mi

palpebrates examination

khám động mi

palpebrates structure

cấu trúc động mi

palpebrates closure

đóng mi

palpebrates health

sức khỏe động mi

Câu ví dụ

some species of birds palpebrates to communicate with each other.

Một số loài chim nhắm mắt để giao tiếp với nhau.

during the performance, the dancer palpebrates gracefully to the music.

Trong suốt buổi biểu diễn, vũ công nhắm mắt một cách duyên dáng theo điệu nhạc.

the cat palpebrates its eyes to show affection.

Con mèo nhắm mắt để thể hiện sự yêu mến.

he palpebrates the rhythm with his hands while playing the drums.

Anh ấy nhắm mắt theo nhịp điệu bằng tay khi chơi trống.

palpebrates are essential for non-verbal communication in some animals.

Việc nhắm mắt rất quan trọng cho giao tiếp phi ngôn ngữ ở một số loài động vật.

she palpebrates her eyelashes to enhance her beauty.

Cô ấy nhắm mắt để làm nổi bật vẻ đẹp của mình.

in the wild, animals often palpebrates to signal danger.

Trong tự nhiên, động vật thường nhắm mắt để báo hiệu nguy hiểm.

the researcher observed how frogs palpebrates during mating rituals.

Nhà nghiên cứu quan sát cách các con ếch nhắm mắt trong các nghi lễ giao phối.

children often palpebrates their eyes when they are tired.

Trẻ em thường nhắm mắt khi chúng mệt.

to show understanding, he palpebrates slowly while listening.

Để thể hiện sự hiểu biết, anh ấy nhắm mắt chậm rãi khi đang lắng nghe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay