paracosms

[Mỹ]/ˈpærəkɒmz/
[Anh]/ˈpærəkɑːmz/

Dịch

n. dạng số nhiều; nhiều thế giới ảo chi tiết và bền vững được tạo ra trong tâm trí, đặc biệt là trong tuổi thơ; dạng số ít; một thế giới ảo chi tiết và bền vững được tạo ra trong tâm trí, đặc biệt là trong tuổi thơ
adj. liên quan đến hoặc giống như một paracosm
adv. theo cách liên quan đến hoặc giống như một paracosm

Cụm từ & Cách kết hợp

complex paracosms

những vũ trụ giả tưởng phức tạp

childhood paracosms

vũ trụ giả tưởng thời thơ ấu

elaborate paracosm

vũ trụ giả tưởng tinh xảo

detailed paracosms

vũ trụ giả tưởng chi tiết

imagined paracosms

vũ trụ giả tưởng tưởng tượng

creating paracosms

tạo ra vũ trụ giả tưởng

private paracosm

vũ trụ giả tưởng riêng tư

inner paracosms

vũ trụ giả tưởng bên trong

vivid paracosm

vũ trụ giả tưởng sinh động

developing paracosms

vũ trụ giả tưởng đang phát triển

Câu ví dụ

children who create elaborate paracosms often display remarkable creativity and attention to detail.

Trẻ em tạo ra những paracosm phức tạp thường thể hiện sự sáng tạo và chú ý đến chi tiết đáng kinh ngạc.

the author retreated into a vivid paracosm to escape the harsh realities of wartime.

Tác giả rút lui vào một paracosm sống động để thoát khỏi hiện thực khắc nghiệt của thời chiến.

psychologists study how childhood paracosms shape adult imagination and problem-solving abilities.

Các nhà tâm lý học nghiên cứu cách những paracosm thời thơ ấu định hình trí tưởng tượng và khả năng giải quyết vấn đề của người lớn.

she spent years developing an intricate paracosm complete with its own language and history.

Cô đã dành nhiều năm để phát triển một paracosm tinh vi với ngôn ngữ và lịch sử riêng của nó.

many writers credit their early paracosms with inspiring their literary careers.

Nhiều nhà văn ghi công những paracosm thời thơ ấu của họ đã truyền cảm hứng cho sự nghiệp văn chương của họ.

the immersive paracosm featured detailed maps, political systems, and legendary creatures.

Paracosm đắm chìm có bản đồ chi tiết, hệ thống chính trị và các loài sinh vật huyền thoại.

researchers found a correlation between vivid paracosms and enhanced creative thinking in adults.

Nghiên cứu viên đã tìm thấy mối liên hệ giữa những paracosm sống động và tư duy sáng tạo được cải thiện ở người lớn.

he maintained his childhood paracosm well into adulthood, adding new layers over time.

Anh ấy duy trì paracosm thời thơ ấu của mình cho đến tuổi trưởng thành, thêm các lớp mới theo thời gian.

the documentary explored how different cultures approach the creation of imaginary paracosms.

Bộ phim tài liệu khám phá cách các nền văn hóa khác nhau tiếp cận việc tạo ra các paracosm tưởng tượng.

children building paracosms often exhibit advanced cognitive skills and narrative capabilities.

Trẻ em xây dựng paracosm thường thể hiện kỹ năng nhận thức và khả năng kể chuyện cao cấp.

her paracosm served as a safe psychological refuge during times of family difficulty.

Paracosm của cô đã đóng vai trò như một nơi ẩn náu tâm lý an toàn trong những thời điểm khó khăn trong gia đình.

the sophisticated paracosm demonstrated a deep understanding of world-building techniques.

Paracosm tinh vi này cho thấy sự hiểu biết sâu sắc về các kỹ thuật xây dựng thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay