paramountcy

[Mỹ]/ˈpærəˌmaʊnsi/
[Anh]/ˈpærəˌmaʊnsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quyền lực tối cao hoặc quyền hạn; sự thống trị hoặc ưu thế; trạng thái là tối cao; tầm quan trọng vượt trội

Cụm từ & Cách kết hợp

paramountcy of law

tính ưu tiên của pháp luật

paramountcy of interests

tính ưu tiên của lợi ích

paramountcy principle

nguyên tắc ưu tiên

paramountcy of rights

tính ưu tiên của quyền

paramountcy of safety

tính ưu tiên của sự an toàn

paramountcy of justice

tính ưu tiên của công lý

paramountcy in governance

tính ưu tiên trong quản trị

paramountcy of values

tính ưu tiên của các giá trị

paramountcy of ethics

tính ưu tiên của đạo đức

paramountcy of policy

tính ưu tiên của chính sách

Câu ví dụ

the paramountcy of safety in our operations cannot be overstated.

tầm quan trọng hàng đầu của sự an toàn trong hoạt động của chúng tôi không thể bị đánh giá thấp.

in this project, the paramountcy of teamwork is essential for success.

trong dự án này, tầm quan trọng hàng đầu của tinh thần đồng đội là điều cần thiết để thành công.

the paramountcy of ethical standards guides our decisions.

tầm quan trọng hàng đầu của các tiêu chuẩn đạo đức hướng dẫn các quyết định của chúng tôi.

recognizing the paramountcy of education can lead to better opportunities.

nhận ra tầm quan trọng hàng đầu của giáo dục có thể dẫn đến những cơ hội tốt hơn.

for the company, customer satisfaction holds paramountcy over profits.

đối với công ty, sự hài lòng của khách hàng là ưu tiên hàng đầu hơn lợi nhuận.

the paramountcy of health in our lives should never be underestimated.

tầm quan trọng hàng đầu của sức khỏe trong cuộc sống của chúng ta không bao giờ nên bị đánh giá thấp.

in negotiations, the paramountcy of trust is crucial for a successful outcome.

trong đàm phán, tầm quan trọng hàng đầu của sự tin tưởng là rất quan trọng để đạt được kết quả thành công.

the paramountcy of innovation drives our company forward.

tầm quan trọng hàng đầu của sự đổi mới thúc đẩy công ty chúng tôi tiến về phía trước.

in leadership, the paramountcy of vision shapes the future.

trong vai trò lãnh đạo, tầm quan trọng hàng đầu của tầm nhìn định hình tương lai.

the paramountcy of environmental sustainability is becoming increasingly recognized.

tầm quan trọng hàng đầu của sự bền vững môi trường ngày càng được công nhận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay