| số nhiều | parites |
the bank offers accounts with guaranteed parity between the us dollar and the euro.
Ngân hàng cung cấp các tài khoản với tỷ giá được đảm bảo giữa đô la Mỹ và euro.
legislation requires pay parity for all employees regardless of gender.
Luật pháp yêu cầu sự bình đẳng về mức lương cho tất cả nhân viên bất kể giới tính.
economists discuss the purchasing power parity between the two nations.
Các nhà kinh tế học thảo luận về tỷ giá mua sức mua giữa hai quốc gia.
security forces achieved parity with the rebel groups in terms of weaponry.
Lực lượng an ninh đã đạt được sự cân bằng về vũ khí với các nhóm nổi dậy.
the network system uses parity bits to check for data transmission errors.
Hệ thống mạng sử dụng bit kiểm tra để phát hiện lỗi truyền dữ liệu.
nurses are demanding wage parity with teachers of similar qualifications.
Các y tá đang yêu cầu sự bình đẳng về mức lương với các giáo viên có trình độ tương đương.
the treaty aims to establish nuclear parity among the superpowers.
Hiệp ước nhằm thiết lập sự cân bằng hạt nhân giữa các cường quốc.
we need to reach parity in market share by the end of the fiscal year.
Chúng ta cần đạt được sự cân bằng về thị phần vào cuối năm tài chính.
the central bank adjusted interest rates to maintain currency parity.
Ngân hàng trung ương điều chỉnh lãi suất để duy trì tỷ giá hối đoái.
advocates fought for legal parity for same-sex couples.
Các nhà vận động đã đấu tranh để đạt được sự bình đẳng pháp lý cho các cặp đôi đồng giới.
the new update ensures feature parity across all device platforms.
Cập nhật mới đảm bảo sự cân bằng tính năng trên tất cả các nền tảng thiết bị.
the bank offers accounts with guaranteed parity between the us dollar and the euro.
Ngân hàng cung cấp các tài khoản với tỷ giá được đảm bảo giữa đô la Mỹ và euro.
legislation requires pay parity for all employees regardless of gender.
Luật pháp yêu cầu sự bình đẳng về mức lương cho tất cả nhân viên bất kể giới tính.
economists discuss the purchasing power parity between the two nations.
Các nhà kinh tế học thảo luận về tỷ giá mua sức mua giữa hai quốc gia.
security forces achieved parity with the rebel groups in terms of weaponry.
Lực lượng an ninh đã đạt được sự cân bằng về vũ khí với các nhóm nổi dậy.
the network system uses parity bits to check for data transmission errors.
Hệ thống mạng sử dụng bit kiểm tra để phát hiện lỗi truyền dữ liệu.
nurses are demanding wage parity with teachers of similar qualifications.
Các y tá đang yêu cầu sự bình đẳng về mức lương với các giáo viên có trình độ tương đương.
the treaty aims to establish nuclear parity among the superpowers.
Hiệp ước nhằm thiết lập sự cân bằng hạt nhân giữa các cường quốc.
we need to reach parity in market share by the end of the fiscal year.
Chúng ta cần đạt được sự cân bằng về thị phần vào cuối năm tài chính.
the central bank adjusted interest rates to maintain currency parity.
Ngân hàng trung ương điều chỉnh lãi suất để duy trì tỷ giá hối đoái.
advocates fought for legal parity for same-sex couples.
Các nhà vận động đã đấu tranh để đạt được sự bình đẳng pháp lý cho các cặp đôi đồng giới.
the new update ensures feature parity across all device platforms.
Cập nhật mới đảm bảo sự cân bằng tính năng trên tất cả các nền tảng thiết bị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay